ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 90
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名大会
例文expand_more
button1
マイ単語
Tham gia đại hội toàn quốc
全国大会に参加する
名ランタン
例文expand_more
button1
マイ単語
Hội An nổi tiếng với đèn lồng.
ホイアンはランタンで有名だ
名お見舞い
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi được em đồng nghiệp đến thăm bệnh
私は同僚にお見舞いしてもらった
名消費期限
例文expand_more
button1
マイ単語
Hạn sử dụng của bánh này đến ngày mai
このパンの消費期限は明日まで
名検品
例文expand_more
button1
マイ単語
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
検品が完了した後、受領証明書を同封して送る
名梱包
例文expand_more
button1
マイ単語
Hàng vẫn đang đóng thùng
商品はまだ梱包されている
名流し台
例文expand_more
button1
マイ単語
Bát đĩa ở trong bồn rửa.
お皿は流し台にある。
動ステーキ
例文expand_more
button1
マイ単語
Em gái tôi rất thích bò bít tết.
妹はステーキが大好きだ
フ病気が治る
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy đã lành bệnh sau một tuần.
1週間後に病気が治った。
動成長する
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy trưởng thành hơn rất nhiều
彼は一回り成長する
名価値
例文expand_more
button1
マイ単語
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
情報は新しいほど価値が高い
名子供時代 名幼いころ
例文expand_more
button1
マイ単語
Thời thơ ấu, bố thường dắt tôi đi chơi
子供時代に父は私を遊びに連れてきた
動発見する
例文expand_more
button1
マイ単語
Họ đã khám phá một vùng đất mới
彼らは新しい地域を発見した
名魚師
例文expand_more
button1
マイ単語
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
漁師が沖で漁をしている
名主人公
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhân vật chính của bộ phim đó rất đẹp trai
その映画の主人公はとても格好いい

section

90

đại hội
名大会
đèn lồng
名ランタン
thăm bệnh
名お見舞い
hạn sử dụng
名消費期限
kiểm hàng
名検品
đóng thùng
名梱包
bồn rửa
名流し台
bò bít tết
動ステーキ
lành bệnh
フ病気が治る
trưởng thành
動成長する
giá trị
名価値
thời thơ ấu
名子供時代 名幼いころ
khám phá
動発見する
ngư dân
名魚師
nhân vật chính
名主人公

section

90

Tham gia đại hội toàn quốc
全国大会に参加する
Hội An nổi tiếng với đèn lồng.
ホイアンはランタンで有名だ
Tôi được em đồng nghiệp đến thăm bệnh
私は同僚にお見舞いしてもらった
Hạn sử dụng của bánh này đến ngày mai
このパンの消費期限は明日まで
Sau khi kiểm hàng hoàn tất, chúng tôi sẽ gửi giấy chứng nhận nghiệm thu kèm theo.
検品が完了した後、受領証明書を同封して送る
Hàng vẫn đang đóng thùng
商品はまだ梱包されている
Bát đĩa ở trong bồn rửa.
お皿は流し台にある。
Em gái tôi rất thích bò bít tết.
妹はステーキが大好きだ
Anh ấy đã lành bệnh sau một tuần.
1週間後に病気が治った。
Anh ấy trưởng thành hơn rất nhiều
彼は一回り成長する
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
情報は新しいほど価値が高い
Thời thơ ấu, bố thường dắt tôi đi chơi
子供時代に父は私を遊びに連れてきた
Họ đã khám phá một vùng đất mới
彼らは新しい地域を発見した
Ngư dân đang đánh cá ngoài khơi
漁師が沖で漁をしている
Nhân vật chính của bộ phim đó rất đẹp trai
その映画の主人公はとても格好いい