ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 7
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
お客様の満足が得られるように尽くす

khách hàng khó tính
気難しいお客さん

tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
周りの人々から共感を得た

khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
お客さんはA社のサービスに対して不満がある

yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
会社からの説明を求める

thứ không thể thiếu trong cuộc sống
生活に不可欠なもの

hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
経験豊富なツアーガイド

Hãy cho tôi biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này.
この映画の感想を聞かせてください。

Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
夏休みに家族と旅行へ行く

từ điển điện tử rất tiện lợi
電子辞書がとても便利です

đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
入場料が免状される対象

gửi đến địa chỉ được chỉ định
指定された住所に送る

nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
1日より政府決議が施行される

dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
日本人口は老化傾向がある
