ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 7
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名満足
例文expand_more
button1
マイ単語
cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
お客様の満足が得られるように尽くす
形気難しい
例文expand_more
button1
マイ単語
khách hàng khó tính
気難しいお客さん
動尊重する
例文expand_more
button1
マイ単語
tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
名共感
例文expand_more
マイ単語
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
周りの人々から共感を得た
名不満
例文expand_more
button1
マイ単語
khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
お客さんはA社のサービスに対して不満がある
名説明、弁解
例文expand_more
button1
マイ単語
yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
会社からの説明を求める
形不可欠な
例文expand_more
button1
マイ単語
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
生活に不可欠なもの
形経験豊富な
例文expand_more
button1
マイ単語
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
経験豊富なツアーガイド
名感想
例文expand_more
button1
マイ単語
Hãy cho tôi biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này.
この映画の感想を聞かせてください。
名夏休み
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
夏休みに家族と旅行へ行く
名電子辞書
例文expand_more
button1
マイ単語
từ điển điện tử rất tiện lợi
電子辞書がとても便利です
名対象者
例文expand_more
button1
マイ単語
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
入場料が免状される対象
動指定する
例文expand_more
button1
マイ単語
gửi đến địa chỉ được chỉ định
指定された住所に送る
動施行する
例文expand_more
button1
マイ単語
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
1日より政府決議が施行される
名老化
例文expand_more
button1
マイ単語
dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
日本人口は老化傾向がある

section

7

sự hài lòng
名満足
khó tính
形気難しい
tôn trọng
動尊重する
sự thông cảm
名共感
bất mãn
名不満
sự giải thích
名説明、弁解
không thể thiếu
形不可欠な
nhiều kinh nghiệm
形経験豊富な
cảm nghĩ
名感想
nghỉ hè
名夏休み
từ điển điện tử
名電子辞書
đối tượng
名対象者
chỉ định
動指定する
thực thi
動施行する
già hóa
名老化

section

7

cố gắng để nhận được sự hài lòng của khách hàng
お客様の満足が得られるように尽くす
khách hàng khó tính
気難しいお客さん
tôn trọng ý kiến của người khác
他の人の意見を尊重する
nhận được sự đồng cảm từ những người xung quanh
周りの人々から共感を得た
khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
お客さんはA社のサービスに対して不満がある
yêu cầu sự giải thích từ phía công ty
会社からの説明を求める
thứ không thể thiếu trong cuộc sống
生活に不可欠なもの
hướng dẫn viên nhiều kinh nghiệm
経験豊富なツアーガイド
Hãy cho tôi biết cảm nghĩ của bạn về bộ phim này.
この映画の感想を聞かせてください。
Tôi sẽ đi du lịch cùng gia đình vào dịp nghỉ hè
夏休みに家族と旅行へ行く
từ điển điện tử rất tiện lợi
電子辞書がとても便利です
đối tượng được miễn giảm vé vào cổng
入場料が免状される対象
gửi đến địa chỉ được chỉ định
指定された住所に送る
nghị quyết chính phủ được thực thi từ ngày 1
1日より政府決議が施行される
dân số Nhật Bản có xu hướng già hóa
日本人口は老化傾向がある