ベトタン ADVANCED 1200
Section 71
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tiếng trống vang lên rộn ràng.
太鼓の音が鳴り響いた。

Tôi làm bánh từ bột gạo lứt.
玄米粉でケーキを作った。

Lễ hội có múa rồng.
祭りで龍の舞が行われた。

Trẻ em thích xem múa lân.
子どもたちは獅子舞を見るのが好きだ。

Chúc cửa hàng kinh doanh thuận lợi.
お店の商売繁盛を祈る。

Website có hệ thống đặt chỗ trực tuyến.
サイトにオンライン予約システムがある。

Chúng tôi mở thêm kênh tiếp thị mới.
新しいマーケティングチャンネルを開設した。

Nha Trang nổi tiếng với đặc sản biển.
ニャチャンは海産物の特産品で有名だ。

Công ty chú trọng quản lý rủi ro.
会社はリスク管理を重視する。

Họ ký hợp đồng với đối tác nước ngoài.
彼らは外国のビジネスパートナーと契約した。

Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。

Anh ấy xin nghỉ không lương một tháng.
彼は1か月の無給休暇を取った。

Tuần sau tôi sẽ nghỉ có lương.
来週有給休暇を取る。

Học ngoại ngữ rất khó, nhưng có công mài sắt có ngày nên kim.
外国語の勉強は大変だが、待てば海路の日和有りだ。

Anh ta hay đứng núi này trông núi nọ.
彼はいつも隣の花は赤いと思っている。
