ベトタン ADVANCED 1200
Section 70
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi mua một bộ ấm trà đẹp.
素敵なティーセットを買った。

Phòng khách có nhiều đồ trang trí.
リビングにたくさんの装飾品がある。

Tôi muốn hủy đặt chỗ khách sạn.
ホテルの予約をキャンセルしたい。

Bạn có thể thay đổi thông tin cá nhân trên website.
サイトで個人の情報変更ができる。

Chiều nay có cuộc họp nội bộ.
今日の午後内部会議がある。

Xin xác nhận số lượng tham dự.
参加者数を確認してください。

Ban tổ chức công bố thành phần tham dự hội nghị.
主催者が会議の参加メンバーを発表した。

Cuối tuần này tôi tổ chức tiệc mừng tân gia.
今週末に新築祝いパーティーを開く。

Điện thoại là thiết bị điện tử phổ biến.
携帯電話は一般的な電子機器だ。

Hội chợ năm nay có quy mô tổ chức rất lớn.
今年の展示会は開催規模がとても大きい。

Lễ hội có nhiều khách nội địa tham gia.
祭りには多くの国内客が参加した。

Khách sạn này thường có nhiều khách quốc tế.
このホテルには国際客がよく泊まる。

Tết Nguyên đán có bắn pháo hoa.
旧正月に花火を打ち上げる。

Tối nay có buổi trình diễn thời trang.
今夜はファッションショーがある。

Vua mặc triều phục trong lễ lớn.
王は儀式で王朝の公式の儀式で着用する服を着る。
