ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 68
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi chán ngắt việc nghe lý do đó.
その言い訳を聞くのはもううんざりだ。

Anh ấy rất điềm tĩnh trong mọi tình huống.
彼はどんな状況でも冷静だ。

Đó là một hành động liều lĩnh.
それは大胆な行動だ。

Cô ấy có ý tưởng táo bạo.
彼女は大胆なアイデアを持っている。

Cậu học sinh này đầy chí khí.
この学生はやる気のある。

Con chó này rất ngoan ngoãn.
この犬はとても素直だ。

Cô ấy rất thân thiện với mọi người.
彼女は皆に親しみ易い。

Anh ấy luôn nói chuyện thẳng thắn.
彼はいつも率直に話す。

Người hàng xóm rất tốt bụng.
隣の人は優しい。

Tôi kinh ngạc trước kết quả.
結果に驚く。

Anh ấy là một người đáng nể.
彼は偉い人だ。

Đứa trẻ này rất bướng bỉnh.
この子は頑固だ。

Anh ta là một người dối trá.
彼は嘘つきだ。

Anh ấy bị phát hiện gian lận trong kỳ thi.
彼は試験で不正をしたと発覚した。

Tôi sẽ cân nhắc ý kiến của bạn.
あなたの意見を考慮する。
