ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 67
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi làm vệ sinh căn phòng.
部屋を掃除する。

Tôi quét nhà bằng cây chổi.
ほうきで床を掃く。

Mỗi sáng tôi quét nhà.
毎朝家を掃く。

I sweep the house every morning.
濡れた布で床を拭く。

Tôi dùng cây lau nhà để lau sàn.
モップで床を拭く。

Nhân viên dọn vệ sinh hành lang.
職員が廊下を清掃する。

Đây là hội nghị quốc tế.
これは国際会議だ。

Tự do tôn giáo là quyền con người.
宗教の自由は人権だ。

Cô ấy từ chối dứt điểm lời đề nghị.
彼女はきっぱりと提案を断った。

Quần áo tôi ướt sũng vì mưa.
雨で服がびっしょりだ。

Anh ấy nắm tay tôi rất vững vàng.
彼は私の手をがっちり握った。

Cửa được đóng khít khao.
ドアがきっちり閉まっている。

Ngọn núi hiện lên nổi bật trong sương.
山が霧の中にくっきり見える。

Sau khi ốm, anh ấy trông ốm nhom.
病気の後、彼はげっそりして見える。

Tôi không hiểu tất tần tật câu chuyện đó.
その話はまるっきり分からない。
