ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 66
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名蠍座
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thuộc cung Bọ Cạp.
私は蠍座だ。
動ストレッチする
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
私はベッドでストレッチをして、すっきり目覚める。
動心掛ける
例文expand_more
button1
マイ単語
Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
健康のため、早寝早起きを心掛ける。
動荷造りする
例文expand_more
button1
マイ単語
Công ty đang đóng hàng để giao.
会社が配送のために荷造りする。
形有望な
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi muốn xin việc làm tại các doanh nghiệp có triển vọng.
有望な企業に就職したい。
動じゃんけんする
例文expand_more
button1
マイ単語
Trẻ con thích oản tù tì.
子どもたちはじゃんけんするのが好きだ。
動厳守する
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy là người luôn tuân thủ thời gian
彼はいつも時間を厳守する人だ。
名パキラ
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhà tôi trồng cây kim tiền.
家にパキラを植えている。
名サンスベリア
例文expand_more
button1
マイ単語
Văn phòng có chậu cây lưỡi hổ.
オフィスにサンスベリアの鉢がある。
名バックオフィス部
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi làm việc ở bộ phận hậu sảnh.
バックオフィス部で働いている。
他持続可能な開発目標
例文expand_more
button1
マイ単語
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
名環境保護
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
環境保護の必要がある。
他一石二鳥
例文expand_more
button1
マイ単語
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
散歩は運動にも景色を楽しむことにもなる、まさに一石二鳥だ。
名最低気温
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm nay nhiệt độ thấp nhất là 20℃.
今日の最低気温は20度だ。
フ冥器を燃やす
例文expand_more
button1
マイ単語
Người Việt có tục đốt vàng mã.
ベトナム人は冥器を燃やす習慣がある。

section

66

cung Bọ Cạp
名蠍座
kéo căng cơ bắp
動ストレッチする
lưu tâm
動心掛ける
đóng hàng
動荷造りする
triển vọng
形有望な
oản tù tì
動じゃんけんする
tuân thủ
動厳守する
cây kim tiền
名パキラ
cây lưỡi hổ
名サンスベリア
bộ phận hậu sảnh
名バックオフィス部
mục tiêu phát triển bền vững
他持続可能な開発目標
bảo vệ môi trường
名環境保護
một mũi tên trúng hai đích
他一石二鳥
nhiệt độ thấp nhất
名最低気温
đốt vàng mã
フ冥器を燃やす

section

66

Tôi thuộc cung Bọ Cạp.
私は蠍座だ。
Tôi kéo căng cơ bắp ở trên giường và thức dậy một cách sảng khoái.
私はベッドでストレッチをして、すっきり目覚める。
Vì sức khỏe, tôi lưu tâm việc ngủ sớm và dậy sớm.
健康のため、早寝早起きを心掛ける。
Công ty đang đóng hàng để giao.
会社が配送のために荷造りする。
Tôi muốn xin việc làm tại các doanh nghiệp có triển vọng.
有望な企業に就職したい。
Trẻ con thích oản tù tì.
子どもたちはじゃんけんするのが好きだ。
Anh ấy là người luôn tuân thủ thời gian
彼はいつも時間を厳守する人だ。
Nhà tôi trồng cây kim tiền.
家にパキラを植えている。
Văn phòng có chậu cây lưỡi hổ.
オフィスにサンスベリアの鉢がある。
Tôi làm việc ở bộ phận hậu sảnh.
バックオフィス部で働いている。
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Chúng ta cần bảo vệ môi trường.
環境保護の必要がある。
Đi bộ vừa tập thể dục vừa ngắm cảnh, đúng là một mũi tên trúng hai đích.
散歩は運動にも景色を楽しむことにもなる、まさに一石二鳥だ。
Hôm nay nhiệt độ thấp nhất là 20℃.
今日の最低気温は20度だ。
Người Việt có tục đốt vàng mã.
ベトナム人は冥器を燃やす習慣がある。