ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 66
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Lịch của tôi sin sít các cuộc họp.
スケジュールは会議でぎっしりだ。

Giọng hát của cô ấy thật trong trẻo.
彼女の声はさっぱりしている。

Tôi cảm thấy sảng khoái sau khi tắm.
シャワーを浴びてさっぱりした。

Căn phòng trông rất gọn gàng.
部屋がすっきりしている。

Hai anh em giống nhau như đúc.
兄弟はそっくりだ。

Cô bé cười nhoẻn miệng.
その子はにっこり笑った。

Tôi sống một cuộc sống thong thả.
のんびりした生活を送る。

Lý do đã được nói minh bạch.
理由ははっきり言われた。

Tôi quyết tâm học tiếng Nhật.
日本語を勉強することを決心する。

Trái tim tôi trĩu nặng nỗi buồn.
心は悲しみで重い。

Cô ấy trang điểm trước khi đi làm.
彼女は仕事の前に化粧する。

Món ăn này đậm vị muối.
この料理は塩の味が濃い。

Hôm nay cô ấy để mặt mộc.
今日はすっぴんだ。

Anh ấy ngồi thừ người ra nhìn xa.
彼はぼけっと遠くを見ていた。

Chiếc áo này mặc rất thoải mái.
この服はゆったりして着やすい。
