ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 5
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名戦車
例文expand_more
button1
マイ単語
Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
戦車が歴史博物館に展示される
名戦争
例文expand_more
button1
マイ単語
kết thúc chiến tranh
戦争が終結する
動回復する 動修復する
例文expand_more
button1
マイ単語
khôi phục nguyên trạng
原状を回復する
動回復する
例文expand_more
button1
マイ単語
Kinh tế đang phục hồi trở lại
景気が回復してきた
動成り立つ
例文expand_more
button1
マイ単語
Nhật Bản được hình thành từ nhiều hòn đảo
日本は無数の島から成り立っている
名組み合わせ
例文expand_more
button1
マイ単語
sự kết hợp của các món ăn
料理の組み合わせ
名痛み止め
例文expand_more
button1
マイ単語
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
痛み止めの使用を抑える
名待合室、ラウンジ
例文expand_more
button1
マイ単語
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
ビジネスクラス客はラウンジを使用できる
名到着ロビー
例文expand_more
button1
マイ単語
chờ ở sảnh đến
到着ロビーで待つ
名出発ロビー
例文expand_more
button1
マイ単語
tập trung tại sảnh đi
出発ロビーで集合する
名チェックインカウンター
例文expand_more
button1
マイ単語
quầy làm thủ tục của hãng ABC ở khu E
ABC社のチェックインカウンターはE区にある
名各種類
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
各種果物の中で、スイカを食べるのが一番好き
名保安検査場
例文expand_more
button1
マイ単語
đi qua khu kiểm tra an ninh
保安検査場を通る
名液体物
例文expand_more
button1
マイ単語
không mang chất lỏng
液体物を持たない
名着火剤
例文expand_more
button1
マイ単語
không có chất gây nổ trong hành lý
荷物の中に着火剤はありません

section

5

xe tăng
名戦車
chiến tranh
名戦争
khôi phục
動回復する 動修復する
phục hồi
動回復する
được hình thành
動成り立つ
sự kết hợp
名組み合わせ
thuốc giảm đau
名痛み止め
phòng chờ
名待合室、ラウンジ
sảnh đến
名到着ロビー
sảnh đi
名出発ロビー
quầy làm thủ tục
名チェックインカウンター
các loại
名各種類
khu kiểm tra an ninh
名保安検査場
chất lỏng
名液体物
chất gây cháy
名着火剤

section

5

Xe tăng được trưng bày ở bảo tàng lịch sử
戦車が歴史博物館に展示される
kết thúc chiến tranh
戦争が終結する
khôi phục nguyên trạng
原状を回復する
Kinh tế đang phục hồi trở lại
景気が回復してきた
Nhật Bản được hình thành từ nhiều hòn đảo
日本は無数の島から成り立っている
sự kết hợp của các món ăn
料理の組み合わせ
hạn chế sử dụng thuốc giảm đau
痛み止めの使用を抑える
khách hạng thương gia có thể sử dụng phòng chờ
ビジネスクラス客はラウンジを使用できる
chờ ở sảnh đến
到着ロビーで待つ
tập trung tại sảnh đi
出発ロビーで集合する
quầy làm thủ tục của hãng ABC ở khu E
ABC社のチェックインカウンターはE区にある
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
各種果物の中で、スイカを食べるのが一番好き
đi qua khu kiểm tra an ninh
保安検査場を通る
không mang chất lỏng
液体物を持たない
không có chất gây nổ trong hành lý
荷物の中に着火剤はありません