ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 5
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名バックアップ
例文expand_more
button1
マイ単語
Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
念のため、データは必ずバックアップを取っておいてください。
名ブログ
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi viết nhật ký trực tuyến mỗi ngày.
私は毎日ブログを書く。
名セキュリティ
例文expand_more
button1
マイ単語
Khách sạn này có an ninh rất tốt.
このホテルはセキュリティがとても良い。
名欠陥 名短所
例文expand_more
button1
マイ単語
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
この車にはブレーキの欠陥がある。
名欠点
例文expand_more
button1
マイ単語
Nói quá nhanh là khuyết điểm của tôi.
早口なのは私の欠点だ。
名失敗
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
彼は試験の失敗で落ち込んでいる。
名異常
例文expand_more
button1
マイ単語
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
夏なのに冬のように寒いのは異常だ。
名インシデント
例文expand_more
button1
マイ単語
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
昨日、学校で小さなインシデントがあった。
名特徴
例文expand_more
button1
マイ単語
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
キリンの特徴は首が長いことだ。
名矛盾
例文expand_more
button1
マイ単語
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
彼の言葉と行動には矛盾がある。
名国連
例文expand_more
button1
マイ単語
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
ベトナムは国連の加盟国である。
名愛嬌
例文expand_more
button1
マイ単語
có cảm tình
愛嬌がある
動起業する
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
彼は20歳で起業した
名人件費
例文expand_more
button1
マイ単語
Việt Nam được so sánh là nước có nhân công thấp
ベトナムは人件費が比較的低い国です
名質、クオリティ
例文expand_more
button1
マイ単語
đảm bảo chất lượng
質を保証する

section

5

sao lưu
名バックアップ
nhật ký trực tuyến
名ブログ
an ninh
名セキュリティ
nhược điểm
名欠陥 名短所
khuyết điểm
名欠点
sự thất bại
名失敗
sự dị thường
名異常
việc rắc rối
名インシデント
đặc trưng
名特徴
sự mâu thuẫn
名矛盾
liên hợp quốc
名国連
cảm tình
名愛嬌
khởi nghiệp
動起業する
nhân công
名人件費
chất lượng
名質、クオリティ

section

5

Để đề phòng, vui lòng luôn sao lưu dữ liệu.
念のため、データは必ずバックアップを取っておいてください。
Tôi viết nhật ký trực tuyến mỗi ngày.
私は毎日ブログを書く。
Khách sạn này có an ninh rất tốt.
このホテルはセキュリティがとても良い。
Chiếc xe này có một nhược điểm ở phanh.
この車にはブレーキの欠陥がある。
Nói quá nhanh là khuyết điểm của tôi.
早口なのは私の欠点だ。
Anh ấy buồn vì sự thất bại trong kỳ thi.
彼は試験の失敗で落ち込んでいる。
Thời tiết mùa hè mà lạnh như mùa đông thì đó là sự dị thường.
夏なのに冬のように寒いのは異常だ。
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
昨日、学校で小さなインシデントがあった。
Hươu cao cổ có đặc trưng là cổ dài.
キリンの特徴は首が長いことだ。
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
彼の言葉と行動には矛盾がある。
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
ベトナムは国連の加盟国である。
có cảm tình
愛嬌がある
Anh ấy đã khởi nghiệp lúc chỉ vừa 20 tuổi
彼は20歳で起業した
Việt Nam được so sánh là nước có nhân công thấp
ベトナムは人件費が比較的低い国です
đảm bảo chất lượng
質を保証する