ベトタン ADVANCED 1200
Section 54
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi nấu sữa mè đen với hạt sen.
私は黒胡麻と蓮の実でミルクを作る。

Đậu nành rất bổ dưỡng.
大豆はとても栄養がある。

Đậu tương dùng làm đậu phụ.
大豆は豆腐を作るのに使う。

Tôi đánh trứng cho bông lên.
私は卵を泡立てる。

Đây là một cây đại thụ.
これは大樹だ。

Cây ra trái vào mùa hè.
木は夏に実る。

Cây táo đã kết trái.
リンゴの木が実る。

Tôi xua đi con muỗi.
私は蚊を追い払う。

Cây mọc rậm rạp trong rừng.
森の木が茂る。

Tôi đang phụ thuộc vào bố mẹ.
私は両親に扶養されている。

Chúng tôi nuôi trồng bò và gà.
私たちは牛と鶏を飼育する。

Anh ấy làm việc trong ngành nông.
彼は農業で働く。

Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
私の家族はダラットにいちご農園を経営している。

Bò cho thịt lớn rất nhanh.
肉牛はとても早く成長する。

Bò nuôi để lấy sữa cho nhiều sữa.
乳用牛はたくさんのミルクを出す。
