ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 54
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名黒胡麻
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi nấu sữa mè đen với hạt sen.
私は黒胡麻と蓮の実でミルクを作る。
名大豆
例文expand_more
button1
マイ単語
Đậu nành rất bổ dưỡng.
大豆はとても栄養がある。
名大豆
例文expand_more
button1
マイ単語
Đậu tương dùng làm đậu phụ.
大豆は豆腐を作るのに使う。
動泡立てる
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đánh trứng cho bông lên.
私は卵を泡立てる。
名大木、大樹
例文expand_more
button1
マイ単語
Đây là một cây đại thụ.
これは大樹だ。
動実る
例文expand_more
button1
マイ単語
Cây ra trái vào mùa hè.
木は夏に実る。
動実る
例文expand_more
button1
マイ単語
Cây táo đã kết trái.
リンゴの木が実る。
動追い払う
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi xua đi con muỗi.
私は蚊を追い払う。
動茂る、繁る
例文expand_more
button1
マイ単語
Cây mọc rậm rạp trong rừng.
森の木が茂る。
名扶養
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi đang phụ thuộc vào bố mẹ.
私は両親に扶養されている。
動飼育する
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng tôi nuôi trồng bò và gà.
私たちは牛と鶏を飼育する。
名農業
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy làm việc trong ngành nông.
彼は農業で働く。
名農園
例文expand_more
button1
マイ単語
Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
私の家族はダラットにいちご農園を経営している。
名肉牛
例文expand_more
button1
マイ単語
Bò cho thịt lớn rất nhanh.
肉牛はとても早く成長する。
名乳牛、乳用牛
例文expand_more
button1
マイ単語
Bò nuôi để lấy sữa cho nhiều sữa.
乳用牛はたくさんのミルクを出す。

section

54

mè đen
名黒胡麻
đậu nành
名大豆
đậu tương
名大豆
đánh trứng
動泡立てる
cây đại thụ
名大木、大樹
ra trái
動実る
kết trái
動実る
xua đi
動追い払う
mọc rậm rạp
動茂る、繁る
phụ thuộc
名扶養
nuôi trồng
動飼育する
ngành nông
名農業
nông trại
名農園
bò cho thịt
名肉牛
bò nuôi để lấy sữa
名乳牛、乳用牛

section

54

Tôi nấu sữa mè đen với hạt sen.
私は黒胡麻と蓮の実でミルクを作る。
Đậu nành rất bổ dưỡng.
大豆はとても栄養がある。
Đậu tương dùng làm đậu phụ.
大豆は豆腐を作るのに使う。
Tôi đánh trứng cho bông lên.
私は卵を泡立てる。
Đây là một cây đại thụ.
これは大樹だ。
Cây ra trái vào mùa hè.
木は夏に実る。
Cây táo đã kết trái.
リンゴの木が実る。
Tôi xua đi con muỗi.
私は蚊を追い払う。
Cây mọc rậm rạp trong rừng.
森の木が茂る。
Tôi đang phụ thuộc vào bố mẹ.
私は両親に扶養されている。
Chúng tôi nuôi trồng bò và gà.
私たちは牛と鶏を飼育する。
Anh ấy làm việc trong ngành nông.
彼は農業で働く。
Gia đình tôi có một trang trại trồng dâu ở Đà Lạt.
私の家族はダラットにいちご農園を経営している。
Bò cho thịt lớn rất nhanh.
肉牛はとても早く成長する。
Bò nuôi để lấy sữa cho nhiều sữa.
乳用牛はたくさんのミルクを出す。