単語 意味 音声
bàn luận 討論する
button1
bàn luận về vấn đề môi trường : 環境問題について討論する
cưỡi 乗る
button1
cưỡi ngựa : 馬に乗る
lặn ダイビング
button1
ở Việt Nam có nhiều nơi có thể lặn : ベトナムでダインビングできるところがたくさんある
ngoắc tay 手を振る(北部)
button1
anh ấy ngoắc tay tôi : 彼は私に手を振っている
vẫy tay 手を振る(南部)
button1
anh ấy vẫy tay tôi : 彼は私に手を振っている
sợ 怖い
button1
sợ độ cao : 高いところが怖い
gan レバー
button1
không thích ăn gan : レバーが苦手
máy tính パソコン
button1
sử dụng máy tính để làm việc : パソコンを使って仕事する
bàn phím キーボード
button1
gõ bàn phím : キーボードを打つ
con mèo
button1
nhà hàng xóm có 2 con mèo : 近所に猫が2匹いる
con chó
button1
con chó nhà bạn tôi rất dễ thương : 友達の犬はとても可愛い
con gà
button1
đàn gà : 鳥の群れ
đại sứ quán 大使館
button1
xin visa ở đại sứ quán : 大使館でビザを申請する
kẹt xe 渋滞
button1
bị kẹt xe : 渋滞に挟まれる
trễ giờ 遅れる
button1
ghét việc trễ giờ hẹn : 約束した時間に遅れるのが嫌い