ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 52
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh.
彼は営業部の部長だ。

hỏi thăm tình hình gần đây
近況を尋ねる

Cô ấy đã khỏi bệnh rồi.
彼女は病気が治った。

bão đang tiến lại gần
台風が接近している

Ngôi nhà đã được hoàn thành.
家が完成した。

suy đoán số đại khái
だいたいの数を推測する

Đây là thương hiệu nổi tiếng.
これは有名なブランドだ。

Người tiêu dùng muốn sản phẩm rẻ hơn.
消費者はもっと安い製品を望む。

tổ chức diễn đàn
フォーラムを開催する

nổ lực hoàn thành đúng thời hạn
締め切りに間に合うよう努力する

Xe được trang bị hệ thống mới.
車は新しいシステムを装備する。

thành tích bán hàng kỳ này bị giảm
今期の販売成績は落ちてきた

Họ công khai thông tin trên báo.
彼らは新聞で情報を公開する。

Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng.
彼女は有名な女優だ。

diễn viên điện ảnh
映画俳優
