ベトタン ADVANCED 1200
Section 50
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi tập trên máy tập chạy mỗi ngày.
私は毎日ランニングマシーンで運動する。

Cuộc họp đã giải tán.
会議は解散する。

Tôi tỏ tình với cô ấy.
私は彼女に告白する。

Đường là nguyên liệu để sản xuất bánh kẹo.
砂糖はお菓子を作る原料だ。

Bạn phải tuân theo biển báo giao thông khi lái xe.
車を運転するときは道路標識に従わなければならない。

Hành vi đó là sự vi phạm.
その行為は違反だ。

Tôi lái xe trên quốc lộ.
私は国道を運転する。

Chúng tôi đi phượt bằng xe máy.
私たちはバイクで旅行する。

Tôi đến tiệm net để chơi game.
私はインターネットカフェでゲームをする。

Khách hàng đang đợi bên ngoài.
客は外で待っている。

Anh ấy về hưu năm ngoái.
彼は去年退職した。

Tôi viếng mộ ông bà.
私は祖父母の墓を参る。

Tôi sống ở ký túc xá.
私は寮に住む。

Tôi là người làm việc tự do.
私はフリーランサーだ。

Anh ấy là lập trình viên.
彼はプログラマーだ。
