単語 意味 音声
trung học 中学校
button1
bắt đầu học tiếng anh từ trung học : 中学校から英語を勉強し始めた
nói dối 嘘をつく
button1
không được nói dối : 嘘をついてはいけない
sạc 充電器
button1
sạc điện thoại : 携帯の充電器
thư viện 図書館
button1
học ở thư viện : 図書館で勉強する
tránh 避ける
button1
tránh xe hơi : 車を避ける
ngoại ngữ 外国語
button1
thích học ngoại ngữ : 外国語を勉強するのが好き
đi đây đi đó あちこちに行く
button1
thích đi đây đi đó sau khi nghỉ hưu : 定年後はあちこちで旅行したい
thông thạo 精通する、詳しい
button1
thông thạo máy tính : パソコンに詳しい
đảo
button1
đi thuyền sang đảo : 船で島へ行く
lời khuyên アドバイス
button1
xin lời khuyên từ cấp trên : 上司にアドバイスをお願いする
Trung Quốc 中国
button1
Trung Quốc là nước đông dân nhất : 中国は人口が1番多い国である
kinh doanh 経営する
button1
kinh doanh cửa tiệm cà - phê : 喫茶店を経営する
cùng nhau 一緒に
button1
đi chơi cùng nhau : 一緒に出かける
nghiên cứu 研究
button1
nghiên cứu lịch sử : 歴史を研究する
để ý đến 気になる
button1
để ý đến sức khoẻ của mẹ : 母の健康を気にする