ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 47
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
動卒業する
例文expand_more
button1
マイ単語
tốt nghiệp cấp ba
高校を卒業する
名資料
例文expand_more
button1
マイ単語
soạn tài liệu
資料を作成する
助~の前
例文expand_more
button1
マイ単語
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối
夕飯の前、甘いものは食べない
名留学生
例文expand_more
button1
マイ単語
cô ấy là du học sinh Mỹ
彼女はアメリカの留学生である
名卓球
例文expand_more
button1
マイ単語
tham dự giải đấu bóng bàn
卓球大会に参加する
名靴
例文expand_more
button1
マイ単語
đánh giày
靴を磨く
名若い者、青年
例文expand_more
button1
マイ単語
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
青年団の活動に参加する
名専攻
例文expand_more
button1
マイ単語
học về chuyên ngành hoá học
化学を専攻する
名教授
例文expand_more
button1
マイ単語
thảo luận với giáo sư sau buổi học
授業の後に教授と相談する
名雲
例文expand_more
button1
マイ単語
trời nhiều mây
雲が多い空
名ピアノ
例文expand_more
button1
マイ単語
chơi dương cầm
ピアノを弾く
動飽きる
例文expand_more
button1
マイ単語
anh ấy lam gì cũng nhanh chán
彼は何をやってもすぐに飽きる
動留年する
例文expand_more
button1
マイ単語
bị lưu ban một năm
1年間留年する
フ特に
例文expand_more
button1
マイ単語
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
この店では特にフォーが美味しい
名アジア
例文expand_more
button1
マイ単語
châu Á là châu lục lớn nhất thế giới
アジアは世界一番広い大陸である

section

47

tốt nghiệp
動卒業する
tài liệu
名資料
trước khi
助~の前
du học sinh
名留学生
bóng bàn
名卓球
giày
名靴
thanh niên
名若い者、青年
chuyên ngành
名専攻
giáo sư
名教授
mây
名雲
dương cầm
名ピアノ
chán
動飽きる
lưu ban
動留年する
đặc biệt là
フ特に
châu Á
名アジア

section

47

tốt nghiệp cấp ba
高校を卒業する
soạn tài liệu
資料を作成する
không ăn đồ ngọt trước khi ăn tối
夕飯の前、甘いものは食べない
cô ấy là du học sinh Mỹ
彼女はアメリカの留学生である
tham dự giải đấu bóng bàn
卓球大会に参加する
đánh giày
靴を磨く
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
青年団の活動に参加する
học về chuyên ngành hoá học
化学を専攻する
thảo luận với giáo sư sau buổi học
授業の後に教授と相談する
trời nhiều mây
雲が多い空
chơi dương cầm
ピアノを弾く
anh ấy lam gì cũng nhanh chán
彼は何をやってもすぐに飽きる
bị lưu ban một năm
1年間留年する
ở đây đặc biệt là Phở rất ngon
この店では特にフォーが美味しい
châu Á là châu lục lớn nhất thế giới
アジアは世界一番広い大陸である