単語 意味 音声
ưa chuộng 人気な
button1
bộ phim nhiều tập được ưa chuộng : 人気なドラマシリーズ
luật sư 弁護士
button1
thảo luận với luật sư : 弁護士に相談する
nông dân 農家
button1
ước mơ của tôi là làm ước mơ của tôi là làm nông dân : 私の夢は農家になる事
luận án 論文
button1
bảo vệ luận án tốt nghiệp : 卒業論文を発表する
sở thú 動物園
button1
dẫn con đi sở thú : 子供を動物園に連れて行く
rảnh 暇な
button1
có thời gian rảnh vào tuần sau : 来週暇な時間がある
kiệt sức 疲れ果てる
button1
làm thêm giờ đến tối làm tôi kiệt sức : 夜まで残業して疲れ果てた
bao lâu nữa あとどのくらい掛かりますか?
button1
bao lâu nữa sẽ hoàn thành? : 完了まで後どのぐらいかかりますか?
bao lâu rồi あとどのくらい掛かりますか?
button1
đến Việt Nam đã bao lâu rồi? : どれぐらいベトナムにいますか?
Thái Lan タイ
button1
đi Thái Lan nhiều lần rồi : タイに何度も行った事がる
giáng sinh クリスマス
button1
mua quà giáng sinh : クリスマスプレゼントを買う
cúm インフルエンザ
button1
phòng tránh cúm : インフルエンザを予防する
san hô 珊瑚
button1
san hô có nhiều hình dạng và nhiều màu : 珊瑚にはいろんな形と色がある
bác sĩ 医者
button1
muốn trở thành bác sĩ : お医者さんになりたい
trợ giảng 助手
button1
đang làm trợ giảng ở trường đại học : 大学で助手をやっている