単語 意味 音声
ở lại 泊まる、滞在する
button1
ở lại khách sạn : ホテルに泊まる
sốt 熱がある
button1
bị sốt cao : 高い熱がある
khóc 泣く
button1
đứa bé đang khóc : 赤ちゃんが泣いている
thú vui 趣味
button1
thú vui của tôi là chơi gôn : 私の趣味はゴルフである
vui vẻ 楽しい
button1
có một buổi tối vui vẻ : 楽しい夜を過ごす
môn thể thao スポーツ
button1
môn thể thao được yêu chuộng nhất : 一番人気なスポーツ
cởi 脱ぐ
button1
cởi giày trước khi vào nhà : 家に入る前に靴を脱ぐ
khám bệnh 検診する
button1
khám bệnh về răng định kỳ : 歯の定期検診を受ける
ghé thăm 訪れる
button1
ghé thăm người bệnh : お見舞いする
cá mập
button1
cá mập rất đáng sợ : 鮫が怖い
kinh tế 経済
button1
kinh tế đang phát triển : 経済が発展している
trường đại học 大学
button1
đại học danh tiếng : 名門大学
đau bụng 腹痛
button1
bị đau bụng từ hôm qua : 昨日から腹痛がある
hấp dẫn 愛嬌がある
button1
cô ấy rất hấp dẫn : 彼女はとてもチャーミングである
thưởng thức 味わう、鑑賞する
button1
thưởng thức món ăn Việt chính thống : 本格的なベトナム料理を味わう