ベトタン BASIC 900
search
ベトタン BASIC 900
Section 44
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
形人気な
例文expand_more
button1
マイ単語
bộ phim nhiều tập được ưa chuộng
人気なドラマシリーズ
名弁護士
例文expand_more
button1
マイ単語
thảo luận với luật sư
弁護士に相談する
名農家
例文expand_more
button1
マイ単語
ước mơ của tôi là làm nông dân
私の夢は農家になる事
名論文
例文expand_more
button1
マイ単語
bảo vệ luận án tốt nghiệp
卒業論文を発表する
名動物園
例文expand_more
button1
マイ単語
dẫn con đi sở thú
子供を動物園に連れて行く
形暇な
例文expand_more
button1
マイ単語
có thời gian rảnh vào tuần sau
来週暇な時間がある
形疲れ果てる
例文expand_more
button1
マイ単語
làm thêm giờ đến tối làm tôi kiệt sức
夜まで残業して疲れ果てた
フどのくらい掛かりますか? 時間を聞く際に使用するフレーズ
例文expand_more
button1
マイ単語
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
完了まで後どのぐらいかかりますか?
フどのくらい掛かりましたか? 時間を聞く際に使用するフレーズ
例文expand_more
button1
マイ単語
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
どれぐらいベトナムにいますか?
名タイ
例文expand_more
button1
マイ単語
đi Thái Lan nhiều lần rồi
タイに何度も行った事がる
名クリスマス
例文expand_more
button1
マイ単語
mua quà giáng sinh
クリスマスプレゼントを買う
名医者
例文expand_more
button1
マイ単語
muốn trở thành bác sĩ
お医者さんになりたい
名助手
例文expand_more
button1
マイ単語
đang làm trợ giảng ở trường đại học
大学で助手をやっている
名中学校
例文expand_more
button1
マイ単語
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
中学校から英語を勉強し始めた
動嘘をつく
例文expand_more
button1
マイ単語
không được nói dối
嘘をついてはいけない

section

44

ưa chuộng
形人気な
luật sư
名弁護士
nông dân
名農家
luận án
名論文
sở thú
名動物園
rảnh
形暇な
kiệt sức
形疲れ果てる
bao lâu nữa
フどのくらい掛かりますか?
時間を聞く際に使用するフレーズ
bao lâu rồi
フどのくらい掛かりましたか?
時間を聞く際に使用するフレーズ
Thái Lan
名タイ
giáng sinh
名クリスマス
bác sĩ
名医者
trợ giảng
名助手
trung học
名中学校
nói dối
動嘘をつく

section

44

bộ phim nhiều tập được ưa chuộng
人気なドラマシリーズ
thảo luận với luật sư
弁護士に相談する
ước mơ của tôi là làm nông dân
私の夢は農家になる事
bảo vệ luận án tốt nghiệp
卒業論文を発表する
dẫn con đi sở thú
子供を動物園に連れて行く
có thời gian rảnh vào tuần sau
来週暇な時間がある
làm thêm giờ đến tối làm tôi kiệt sức
夜まで残業して疲れ果てた
bao lâu nữa sẽ hoàn thành?
完了まで後どのぐらいかかりますか?
đến Việt Nam đã bao lâu rồi?
どれぐらいベトナムにいますか?
đi Thái Lan nhiều lần rồi
タイに何度も行った事がる
mua quà giáng sinh
クリスマスプレゼントを買う
muốn trở thành bác sĩ
お医者さんになりたい
đang làm trợ giảng ở trường đại học
大学で助手をやっている
bắt đầu học tiếng anh từ trung học
中学校から英語を勉強し始めた
không được nói dối
嘘をついてはいけない