ベトタン ADVANCED 1200
Section 40
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Cước vận chuyển hàng hóa sẽ do người mua trả.
運賃は購入者が負担する。

Họ yêu cầu thêm tiền phí.
彼らは追加料金を請求する。

gửi gắm con vào nhà trẻ
子供を保育園に預ける

Cửa có khóa tự động.
ドアは自動ロックだ。

Xin giữ đồ quý giá cẩn thận.
貴重品を大切に保管する。

Hiện tại tôi đang thuê một phòng trong nhà của bạn tôi.
今は友達の家に間借りしている。

Chúng tôi sống trong thành phố.
私たちは市内に住む。

Họ sống ngoài thành phố.
彼らは市外に住む。

Tôi gọi điện thoại quốc tế.
私は国際電話をかける。

Tôi đi tắm hơi.
私はサウナに入る。

Họ nán lại sảnh khách sạn.
彼らはロビーで待機する。

Bữa tiệc được tổ chức ở phòng tiệc.
宴会場でパーティーを開く。

Chúng tôi uống cà phê trên sân thượng.
私たちは屋上でコーヒーを飲む。

Có cầu thang thoát hiểm ở phía sau.
後ろに非常階段がある。

Chuông báo động reo vang.
警報ベルが鳴る。
