ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 38
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Con người và thiên nhiên phải cùng tồn tại.
人間と自然は共存するべきだ。

Ông chủ sai bảo nhân viên làm việc.
上司は部下に仕事を命ずる。

Mẹ luôn dặn dò con cẩn thận.
母はいつも子供に忠告する。

Tôi nhắc nhở bạn đừng quên cuộc họp.
会議を忘れないようにリマインドする。

Anh ấy yêu cầu thêm thông tin.
彼は追加情報を要求する。

Anh ta được bổ nhiệm làm giám đốc.
彼は社長に任じられる。

Tôi muốn tiến cử bạn cho công việc này.
この仕事にあなたを推薦する

Tôi bị thất lạc hộ chiếu.
パスポートを紛失した。

để quên điện thoại di động trên tắc-xi
タクシーに携帯電話を置き忘れた

Chuyến bay bị hoãn giờ.
飛行機が遅延する。

Thủ đô Campuchia là Phnôm Pênh.
カンボジアの首都はプノンペンだ。

Anh tập thể dục với tần suất bao nhiêu?
どのくらいの頻度で運動しますか。

Đối tượng khách của sản phẩm này là sinh viên.
この商品の対象者は学生だ。

Anh ấy là công dân Việt Nam.
彼はベトナムの国民だ。

Cô ấy có quốc tịch Nhật Bản.
彼女は日本の国籍を持つ。
