単語 意味 音声
quán cà phê 喫茶店、コーヒーショップ
button1
thường đọc sách ở quán cà phê : よく喫茶店で本を読む
ngân hàng 銀行
button1
gửi tiết kiệm ở ngân hàng : 銀行に預金する
mưa
button1
chiều này có thể sẽ có mưa lớn : 午後中は大雨になるそうだ
tỷ giá レート
button1
tỷ giá không thay đổi nhiều : レートがそこまで変わらない
bí mật 秘密
button1
giữ bí mật : 秘密を守る
cầu
button1
đi qua cầu : 橋を渡る
thật ra 実は(北部)
button1
thật ra là tôi không thích đồ cay : 実は私は辛いものが好きじゃない
thực ra 実は(南部)
button1
thực ra là tôi không thích đồ cay : 実は私は辛いものが好きじゃない
dài 長い
button1
tóc dài : 髪の毛が長い
xem phim 映画を見る
button1
xem phim sau bữa ăn tối : 夕飯の後に映画を見る
bay 飛ぶ
button1
muốn bay như chim : 鳥のように飛びたい
hót 鳴く
button1
chim hót ngoài vườn từ sáng sớm : 早朝から庭に鳥が鳴く
người bán hàng 販売者
button1
được người bán hàng giới thiệu : 販売員に勧められる
món アイテム、品目
button1
bán được món hàng đắt tiền : 高額なアイテムが売れる
ki - ốt キオスク
button1
có thể mua bánh mì ở ki - ốt đó : あのキオスクでパンが買える