ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 30
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名年金手帳
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi có sổ lương hưu.
私は年金手帳を持つ。
名受給権
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
私は給付を受ける受給権がある。
形困難な
例文expand_more
button1
マイ単語
Việc đó rất khó khăn.
その仕事は困難だ。
名受給権
例文expand_more
button1
マイ単語
quyền được nhận lương hưu
年金受給権
名万一
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
私は万一に備えてお金を貯める。
名障害
例文expand_more
button1
マイ単語
gặp trở ngại
障害を負う
名基礎
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng ta phải học từ cơ bản.
私たちは基礎から学ぶ。
名配偶者
例文expand_more
button1
マイ単語
Vợ hoặc chồng của tôi làm bác sĩ.
私の配偶者は医者だ。
名扶養
例文expand_more
button1
マイ単語
tôi có nghĩa vụ phải nuôi dưỡng bố mẹ
私には両親を扶養する義務がある
名家禽
例文expand_more
button1
マイ単語
Gia cầm cần được tiêm phòng.
家禽にワクチンを打つ。
名畜産
例文expand_more
button1
マイ単語
Gia súc cần nhiều cỏ.
畜産にはたくさんの草が必要だ。
動飼育する
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi chăn nuôi bò và gà.
私は牛と鶏を飼育する。
名畜産業
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
彼は畜産業で働く。
名農業
例文expand_more
button1
マイ単語
Gia đình tôi làm nông nghiệp.
私の家族は農業をする。
名農産
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng tôi bán nông sản tại chợ.
私たちは市場で農産物を売る。

section

30

sổ lương hưu
名年金手帳
quyền được cấp
名受給権
khó khăn
形困難な
quyền được nhận
名受給権
phòng trường hợp
名万一
trở ngại
名障害
cơ bản
名基礎
vợ hoặc chồng
名配偶者
nuôi dưỡng
名扶養
gia cầm
名家禽
gia súc
名畜産
chăn nuôi
動飼育する
ngành chăn nuôi gia súc
名畜産業
nông nghiệp
名農業
nông sản
名農産

section

30

Tôi có sổ lương hưu.
私は年金手帳を持つ。
Tôi có quyền được cấp tiền trợ cấp.
私は給付を受ける受給権がある。
Việc đó rất khó khăn.
その仕事は困難だ。
quyền được nhận lương hưu
年金受給権
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
私は万一に備えてお金を貯める。
gặp trở ngại
障害を負う
Chúng ta phải học từ cơ bản.
私たちは基礎から学ぶ。
Vợ hoặc chồng của tôi làm bác sĩ.
私の配偶者は医者だ。
tôi có nghĩa vụ phải nuôi dưỡng bố mẹ
私には両親を扶養する義務がある
Gia cầm cần được tiêm phòng.
家禽にワクチンを打つ。
Gia súc cần nhiều cỏ.
畜産にはたくさんの草が必要だ。
Tôi chăn nuôi bò và gà.
私は牛と鶏を飼育する。
Anh ấy làm trong ngành chăn nuôi gia súc.
彼は畜産業で働く。
Gia đình tôi làm nông nghiệp.
私の家族は農業をする。
Chúng tôi bán nông sản tại chợ.
私たちは市場で農産物を売る。