ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 30
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Từ này có nghĩa là gì?
この言葉は何を意味する?

Công ty đang chạy chương trình giảm giá mùa hè.
会社は夏のキャンペーンを行う。

Du khách chơi trong sòng bạc.
観光客がカジノで遊ぶ。

Đảo Phú Quốc nằm ở phía Nam Việt Nam
フーコック島はベトナムの南部に位置する

Cô ấy là bạn thân duy nhất của tôi ở Việt Nam
彼女は私のベトナムでの唯一の友人です

vé vào cổng cho trẻ em
子供の入場券

thu nhập tháng trên 10 triệu đồng
1000万ドン以上の月収

Anh ấy chứng minh điều đó là đúng.
彼はそれが正しいと証明する。

chỉnh sữa một phần nội dung
内容の一部を修正する

Trường học sẽ được mở lại từ đầu tháng 9
学校は9月から再開する

áp dụng công nghệ mới
新しい技術を適用する

Đây là mô hình mới.
これは新しいモデルだ。

công dân Nhật Bản sinh sống tại Việt Nam
ベトナム駐在の日本国民

đây là địa điểm tham quan có thu phí
こちらは有料の観光施設です

Tôi tự hào về quê hương tôi
故郷を誇りに思う
