ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 24
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Mùa hè, ve sầu kêu to.
夏にせみが大きく鳴く。

Bọ cánh cứng rất khỏe.
かぶとむしはとても強い。

Chó giữ nhà sủa to.
番犬が大きく吠える。

Chó dại cắn người.
猛犬が人をかむ

Tôi thấy một con chó lạc ngoài đường.
道で野犬を見る。

Chó săn đuổi theo con thỏ.
猟犬がうさぎを追う。

Ban đêm, chó sói hú.
夜におおかみが遠吠えする。

Con gái tôi nuôi chuột hamster.
娘はハムスターを飼う。

Chuột túi nhảy rất xa.
カンガルーが遠くへ跳ぶ。

Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
白熊は寒い場所に生きる。

Gấu trúc ăn tre.
パンダが竹を食べる。

Gấu túi ngủ trên cây.
コアラが木の上で寝る。

Khỉ đột rất khỏe.
ゴリラはとても強い。

Vào mùa thu, bọ ve kêu vang.
秋に鈴虫が鳴く。

ở Việt Nam 12 con giáp không có lợn rừng
ベトナムの十二支は猪がいない
