ベトタン INTERMEDIATE 1500
search
ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 24
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名せみ
例文expand_more
button1
マイ単語
Mùa hè, ve sầu kêu to.
夏にせみが大きく鳴く。
名かぶとむし
例文expand_more
button1
マイ単語
Bọ cánh cứng rất khỏe.
かぶとむしはとても強い。
名番犬
例文expand_more
button1
マイ単語
Chó giữ nhà sủa to.
番犬が大きく吠える。
名猛犬
例文expand_more
button1
マイ単語
Chó dại cắn người.
猛犬が人をかむ
名野犬
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi thấy một con chó lạc ngoài đường.
道で野犬を見る。
名猟犬
例文expand_more
button1
マイ単語
Chó săn đuổi theo con thỏ.
猟犬がうさぎを追う。
名おおかみ
例文expand_more
button1
マイ単語
Ban đêm, chó sói hú.
夜におおかみが遠吠えする。
名ハムスター
例文expand_more
button1
マイ単語
Con gái tôi nuôi chuột hamster.
娘はハムスターを飼う。
名カンガルー
例文expand_more
button1
マイ単語
Chuột túi nhảy rất xa.
カンガルーが遠くへ跳ぶ。
名白熊
例文expand_more
button1
マイ単語
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
白熊は寒い場所に生きる。
名パンダ
例文expand_more
button1
マイ単語
Gấu trúc ăn tre.
パンダが竹を食べる。
名コアラ
例文expand_more
button1
マイ単語
Gấu túi ngủ trên cây.
コアラが木の上で寝る。
名ゴリラ
例文expand_more
button1
マイ単語
Khỉ đột rất khỏe.
ゴリラはとても強い。
名鈴虫
例文expand_more
button1
マイ単語
Vào mùa thu, bọ ve kêu vang.
秋に鈴虫が鳴く。
名いのしし
例文expand_more
button1
マイ単語
ở Việt Nam 12 con giáp không có lợn rừng
ベトナムの十二支は猪がいない

section

24

ve sầu
名せみ
bọ cánh cứng
名かぶとむし
chó giữ nhà
名番犬
chó dại
名猛犬
chó lạc
名野犬
chó săn
名猟犬
chó sói
名おおかみ
chuột Hamster
名ハムスター
chuột túi
名カンガルー
gấu trắng Bắc cực
名白熊
gấu trúc
名パンダ
gấu túi
名コアラ
khỉ đột
名ゴリラ
bọ ve
名鈴虫
lợn rừng
名いのしし

section

24

Mùa hè, ve sầu kêu to.
夏にせみが大きく鳴く。
Bọ cánh cứng rất khỏe.
かぶとむしはとても強い。
Chó giữ nhà sủa to.
番犬が大きく吠える。
Chó dại cắn người.
猛犬が人をかむ
Tôi thấy một con chó lạc ngoài đường.
道で野犬を見る。
Chó săn đuổi theo con thỏ.
猟犬がうさぎを追う。
Ban đêm, chó sói hú.
夜におおかみが遠吠えする。
Con gái tôi nuôi chuột hamster.
娘はハムスターを飼う。
Chuột túi nhảy rất xa.
カンガルーが遠くへ跳ぶ。
Gấu trắng Bắc cực sống ở nơi lạnh.
白熊は寒い場所に生きる。
Gấu trúc ăn tre.
パンダが竹を食べる。
Gấu túi ngủ trên cây.
コアラが木の上で寝る。
Khỉ đột rất khỏe.
ゴリラはとても強い。
Vào mùa thu, bọ ve kêu vang.
秋に鈴虫が鳴く。
ở Việt Nam 12 con giáp không có lợn rừng
ベトナムの十二支は猪がいない