単語 意味 音声
từ từ ゆっくりに
button1
đi từ từ đến cũng được : ゆっくり来ても良い
từ lâu 前から、昔から
button1
tập nhảy từ lâu : 前からダンスを練習している
nước ngoài 外国
button1
bạn đến từ nước ngoài : 外国から来た友達
dậy 起きる
button1
dậy sớm : 早く起きる
trong khi đó その間に
button1
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn : 彼は本を読んでいる間に彼女はご飯を作る
để dành 節約する
button1
để dành tiền cho con cái : 子供のためお金を節約する
quần áo
button1
mua quần áo mới : 新しい服を買う
tham dự 参加する(北部)
button1
tham dự sự kiện : イベントに参加する
tham gia 参加する(南部)
button1
tham gia sự kiện : イベントに参加する
buổi trưa 昼食
button1
ăn cơm hộp vào buổi trưa : 昼食にお弁当を食べる
quà プレゼント
button1
chuẩn bị quà sinh nhật : 誕生日プレゼントを準備する
miếu 小礼拝堂
button1
ghé thăm miếu gần nhà : 家近くの小礼拝堂をお参りする
ven theo (川、海)〜沿い
button1
đi bộ ven theo bờ sông : 川沿いを散歩する
truyện ngắn 短編小説
button1
đọc truyện ngắn trước khi ngủ : 寝る前に短編小説を読む
tinh xảo 精巧な
button1
thiết kế tinh xảo : 精巧なデザイン