ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 1
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Giá cổ phiếu tuần trước khá ổn định
先週の株価はかなり安定していた

Hãy nghỉ ngơi một xíu đi nhé!
少し休憩してくださいね

sai lầm trong việc quản lý nhân sự
人事管理を誤る

Múa rối nước rất thú vị
人形水上劇はとても面白い

Tôi chưa có người yêu
私は恋人がいない

Vì cả ngày chưa ăn gì nên bây giờ rất đói bụng
一日何も食べなかったので、お腹がすいている

Anh ấy vừa được thăng chức lên trưởng phòng
彼は課長に昇格した

được tăng lương mỗi năm 2 lần
1年間に2回程昇給される

tổ chức tiệc gia đình
ファミリーパーティーを行う

báo cáo với cấp trên
上司に報告する

bị ăn cắp
盗難にあった

bị ăn trộm
盗難にあった

Ở Việt Nam, pháo hoa được bắn vào giao thừa
ベトナムでは花火が大晦日に打ち上げられる

Lễ hội quốc tế được tổ chức ở Huế 2 năm 1 lần
国際フェスティバルはフエで2年に1度開催される

được công nhận di sản văn hóa thế giới
世界文化遺産に登録された
