ベトタン ADVANCED 1200
Section 16
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

cuối tuần thảnh thơi không lo âu
のんびりとした週末

Đứa trẻ cười rất ngây thơ. 子供は無邪気に笑います。
子供は無邪気に笑う。

Cô ấy rất biết điều trong cách cư xử.
彼女は分別がある態度を示した。

Anh ấy hào phóng giúp đỡ mọi người.
彼は寛大に人を助ける。

Chúng ta cần đánh giá khách quan.
客観的に評価する必要がある。

Anh ấy luôn cố gắng hết mình.
彼は頑張り屋だ。

Cô ấy rất kiên cường.
彼女は我慢強い。

Anh ấy nhẫn nại chờ đợi.
彼は忍耐強く待つ。

Cô bé rất cởi mở.
彼女は朗らかだ。

Anh ấy biết thông cảm với người khác.
彼は思いやりがある。

Anh ấy rất chung thủy với vợ.
彼は妻に一途だ。

Ông lão sống cuộc đời chân chất.
老人は素朴な生活を送る。

Anh ấy rất khiêm nhường
彼は謙虚だ。

Thầy giáo rất khoan dung.
先生は寛容だ。

Trẻ em hồn nhiên vui đùa.
子供は無邪気だ。
