ベトタン ADVANCED 1200
search
ベトタン ADVANCED 1200
Section 15
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。
touch_appカードをタップすると例文が出ます。
open_in_new単語をクリックすると単語の詳細を確認できます。
名繁忙期
例文expand_more
button1
マイ単語
tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
6月-7月はベトナムでの旅行繁忙期です
名造語
例文expand_more
button1
マイ単語
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
この造語は若者が作った。
名海外旅行
例文expand_more
button1
マイ単語
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
海外旅行に行きたい。
名幅広い
例文expand_more
button1
マイ単語
Anh ấy có kiến thức rộng rãi.
彼は幅広い知識を持っている。
名積極的な
例文expand_more
button1
マイ単語
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
彼女はプロジェクトに積極的に参加した。
動受け入れる
例文expand_more
button1
マイ単語
Chúng tôi đón nhận ý kiến mới.
新しい意見を受け入れる。
名年齢層
例文expand_more
button1
マイ単語
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi.
この商品は幅広い年齢層に合う。
名収入証明
例文expand_more
button1
マイ単語
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
名国際線
例文expand_more
button1
マイ単語
khôi phục lại một số chuyến bay quốc tế
国際線の一部を再開する
名永住
例文expand_more
button1
マイ単語
quyền vĩnh trú
永住権
名経営者
例文expand_more
button1
マイ単語
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
彼は優れた経営者だ。
名技術専門家
例文expand_more
button1
マイ単語
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
技術専門家が招かれた。
名地方当局
例文expand_more
button1
マイ単語
xin cấp phép của chính quyền địa phương
地方当局の許可を申請する
動監視する
例文expand_more
button1
マイ単語
bị kiểm soát nghiêm ngặt
厳しく監視される
副さっぱり~ない
例文expand_more
button1
マイ単語
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó
その件についてさっぱり忘れた

section

15

mùa cao điểm
名繁忙期
thuật ngữ
名造語
du lịch nước ngoài
名海外旅行
rộng rãi
名幅広い
tích cực
名積極的な
đón nhận
動受け入れる
độ tuổi
名年齢層
chứng minh thu nhập
名収入証明
chuyến bay quốc tế
名国際線
vĩnh trú
名永住
nhà kinh doanh
名経営者
chuyên gia kỹ thuật
名技術専門家
chính quyền địa phương
名地方当局
kiểm soát
動監視する
một chút cũng không
副さっぱり~ない

section

15

tháng 6-7 là mùa cao điểm du lịch ở Việt Nam
6月-7月はベトナムでの旅行繁忙期です
Thuật ngữ mới này do giới trẻ tạo ra.
この造語は若者が作った。
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
海外旅行に行きたい。
Anh ấy có kiến thức rộng rãi.
彼は幅広い知識を持っている。
Cô ấy tham gia tích cực vào dự án.
彼女はプロジェクトに積極的に参加した。
Chúng tôi đón nhận ý kiến mới.
新しい意見を受け入れる。
Sản phẩm này phù hợp với nhiều độ tuổi.
この商品は幅広い年齢層に合う。
Khi xin visa cần chứng minh thu nhập.
ビザ申請には収入証明が必要だ。
khôi phục lại một số chuyến bay quốc tế
国際線の一部を再開する
quyền vĩnh trú
永住権
Ông ấy là một nhà kinh doanh giỏi.
彼は優れた経営者だ。
Họ mời một chuyên gia kỹ thuật đến.
技術専門家が招かれた。
xin cấp phép của chính quyền địa phương
地方当局の許可を申請する
bị kiểm soát nghiêm ngặt
厳しく監視される
quên hết về vấn đề đó / không nhớ một chút nào về vấn đề đó
その件についてさっぱり忘れた