ベトタン ADVANCED 1200
Section 14
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi bị da có vấn đề vào mùa đông.
冬に肌荒れる。

Gót chân bị nứt.
踵が割れている。

Cổ chân bị trẹo.
足首を捻挫した。

Anh ấy bị sưng mắt cá chân.
彼は踝が腫れている。

Tôi cắt móng chân.
足の爪を切る。

Món ăn gì cũng thích
何の料理でも好き

Anh ấy chịu đựng cơn đau.
彼は痛みに耐えた。

món lẩu được ưu chuộng vào mùa đông
冬季に鍋料理が人気になる

trải nghiệm món ăn cung đình tại Huế
フエで宮廷料理を体験する

mua sắm đồ gia dụng
家庭用品を購入する

bạo lực gia đình
家庭内暴力

mở họp báo
記者会見を開く

nhân viên thường trú tại Việt Nam
ベトナムの駐在員

vận hành chuyến bay không thường lệ trong mùa cao điểm
繁忙期に臨時便を運航する

Tôi đến Việt Nam để thăm người thân
家族訪問のためにベトナムに来ました
