会話例.
| 田中さん | Cô ơi, tự nhiên phòng cháu bị mất điện rồi. Cả tòa nhà mình bị cúp điện hả cô? 大家さん、突然部屋が停電しました。このアパート全体が停電しているんですか? |
| 大家さん | Ừ cháu, nãy cô mới nghe thông báo của điện lực là họ cắt điện để sửa chữa đường dây. ええ、さっき電力会社から電線を修理するために停電するという通知を聞いたところです。 |
| 田中さん | Ôi thôi, cháu đang làm việc trên máy tính. Khoảng khi nào thì có điện lại vậy cô? 困りましたね、パソコンで仕事をしていたんです。いつ頃復旧する(電気が戻る)予定ですか? |
| 大家さん | Chắc phải đến 5 giờ chiều mới có lại cháu ạ. たぶん夕方の5時にならないと復旧しないと思います。 |
| 田中さん | Lâu quá cô nhỉ! Ở chung cư mình có máy phát điện dự phòng không cô? ずいぶん長いですね!このアパートには予備の発電機はありますか? |
| 大家さん | Có máy phát điện nhưng chỉ dùng cho thang máy và đèn hành lang thôi cháu ơi. Trong phòng thì đành chịu khó vậy. 発電機はありますが、エレベーターと廊下の電気にしか使えません。部屋の中は我慢するしかありませんね。 |
| 田中さん | Dạ vâng. À, tiện thể cho cháu hỏi, hình như nước cũng chảy yếu lắm. Sắp mất nước luôn đúng không ạ? そうですか。あ、ついでにお聞きしたいのですが、水の出もすごく弱いみたいで。もうすぐ断水してしまうんですか? |
| 大家さん | Đúng rồi cháu. Máy bơm nước dùng điện mà. Cô khuyên cháu nên hứng sẵn một ít nước vào xô đi, kẻo lát nữa là mất nước hoàn toàn đấy. その通りです。給水ポンプは電気で動きますからね。あとで完全に断水してしまうかもしれないので、バケツに少し水を汲み置きしておくことをお勧めします。 |
| 田中さん | Dạ, cháu hiểu rồi. May mà cháu còn vài chai nước suối để uống. Cháu cảm ơn cô nhé! はい、分かりました。幸い飲むためのミネラルウォーターのボトルは数本残っています。大家さん、ありがとうございます! |
| 大家さん | Không có gì. Tranh thủ mở cửa sổ cho mát nhé, dạo này trời nóng lắm. どういたしまして。最近はとても暑いので、今のうちに窓を開けて涼んでおいてくださいね。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | mất điện / cúp điện | 停電する |
| 2 | mất nước / cúp nước | 断水する |
| 3 | sửa chữa | 修理する |
| 4 | khi nào thì có lại | いつ復旧しますか(いつ再び有りますか) |
| 5 | máy phát điện | 発電機 |
| 6 | dự phòng | 予備の / バックアップ |
| 7 | chịu khó | 我慢する / 辛抱する / 頑張る |
| 8 | máy bơm nước | 給水ポンプ / ウォーターポンプ |
| 9 | hứng nước | (容器に)水を汲む / 水を溜める |
| 10 | xô | バケツ |
| 11 | kẻo | ~しないと / さもないと |
| 12 | tranh thủ | (今の)機会を利用する / 今のうちに~する |
English