I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Anh ấy nói anh ấy sẽ ( ) tiền để mua nhà. A. thông báo B. tham gia C. tìm thấy D. tiết kiệm 問2 Vì hôm qua tôi thức khuya nên tôi hơi ( ). A. vui vẻ B. bình thườ
続きを読むカテゴリー: 復習
<回答>第21課~第24課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Em ấy đã ( ) tôi đến tiệc tân gia. A. tham dự B. tham gia C. mời D. nhớ 問2 Con gái tôi biết ( ) đánh răng. A. cầm B. mang C. vẽ D. tự 問3 Chị Lan có thể nói được
続きを読む第21課~第24課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Em ấy đã ( ) tôi đến tiệc tân gia. A. tham dự B. tham gia C. mời D. nhớ 問2 Con gái tôi biết ( ) đánh răng. A. cầm B. mang C. vẽ D. tự 問3 Chị Lan có thể nói được 3 (
続きを読む第17課~第20課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mùa đông ở Việt Nam không ( ) bằng mùa đông ở Nhật. A. nóng B. lạnh C. mát D. cao 問2 Một giờ có bao nhiêu ( ) ? A. ngày B. tháng C. thứ D. phút 問3 Anh ấy cao (
続きを読む<回答>第17課~第20課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mùa đông ở Việt Nam không ( ) bằng mùa đông ở Nhật. A. nóng B. lạnh C. mát D. cao 問2 Một giờ có bao nhiêu ( ) ? A. ngày B. tháng C. thứ D. phút 問3 Anh ấy cao (
続きを読む第13課~第16課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tôi đã từng ( ) với anh Nam. A. chào B. gặp C. nói chuyện D. mang 問2 Nam: Em đã ăn ( ) chưa ? Mai: Vâng, em đã ăn rồi. A. cay B. no C. trưa D. ngọt 問3 Cho tôi 2 (
続きを読む<回答>第13課~第16課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tôi đã từng ( ) với anh Nam. A. chào B. gặp C. nói chuyện D. mang 問2 Nam: Em đã ăn ( ) chưa ? Mai: Vâng, em đã ăn rồi. A. cay B. no C. trưa D. ngọt 問3 Cho
続きを読む<回答>第10課~第12課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Anh có ( ) anh Suzuki không? A. đi B. ngồi C. biết D. đứng 問2 Tuần sau, chị Mai ( ) đi du lịch châu Âu. A. đang B. đã C. vừa mới D. sẽ 問3 Anh ấy không bắt máy.
続きを読む第10課~第12課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Anh có ( ) anh Suzuki không? A. đi B. ngồi C. biết D. đứng 問2 Tuần sau, chị Mai ( ) đi du lịch châu Âu. A. đang B. đã C. vừa mới D. sẽ 問3 Anh ấy không bắt máy. Có l
続きを読む<回答>第5課~第9課の復習問題
( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tôi thích ( ) bộ. A. hút B. đi C. nghe D. bơi 問2 Hôm qua, chị ấy đọc ( ) ở nhà. A. bàn B. sách C. điện thoại D. ô 問3 Nhà của anh ấy rất ( ). A. nhẹ B. nặng C.
続きを読む