I・( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Để tiết kiệm điện, chúng ta nên tắt các thiết bị ( ) khi ra khỏi phòng. A. không cần thiết B. quan trọng C. hiện đại D. cần dùng 問2 Mặc dù trời mưa to ( ) anh ấy vẫn đến
続きを読むカテゴリー: 復習
第51課〜第55課の復習問題
I・( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 ( ) tôi biết tin này sớm hơn thì tôi đã đăng ký tham gia rồi. A. Giá mà B. Hễ C. Miễn là D. Tuy nhiên 問2 ( ) anh ấy chăm chỉ làm việc, thì sếp sẽ đánh giá cao. A. Cái gì
続きを読む第44課〜第50課の復習問題
I・( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Chữ Hán này viết ( ) quá, tôi không thể đọc được. A. xấu B. khó C. giỏi D. dễ 問2 ( ) máy photocopy bị hỏng thì hãy gọi ngay cho phòng hành chính nhé. A. Trong trường hợp
続きを読む第39課〜第43課の復習問題
I・( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Mỗi ngày, cậu ấy đều mang máy tính ( ) đến văn phòng làm việc. A. để bàn B. mang vác C. bỏ túi D. xách tay 問2 Hãy ôn tập lại kiến thức đã học ( ) làm bài tập luyện tập.
続きを読む第35課~第38課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Vấn đề môi trường đã trở thành vấn đề ( ). A. tổ chức B. toàn cầu C. cá nhân D. ý tưởng 問2 Hôm qua, công ty tôi đã tổ chức ( ) giới thiệu sản phẩm mới. A. xây
続きを読む<回答>第31課~第34課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Bánh mì là món ăn ( ) được rất nhiều người ưa chuộng. A. ẩm thực B. đường phố C. trong nhà D. ngoài trời 問2 Trong lớp, bạn ( ) cũng có thể nói được ít nhất 2
続きを読む第31課~第34課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Bánh mì là món ăn ( ) được rất nhiều người ưa chuộng. A. ẩm thực B. đường phố C. trong nhà D. ngoài trời 問2 Trong lớp, bạn ( ) cũng có thể nói được ít nhất 2 n
続きを読む第28課~第30課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tuy giàu nhưng ông ấy rất ( ). A. nhanh nhẹn B. khỏe mạnh C. hào phóng D. keo kiệt 問2 Nam vừa là bạn cùng lớp vừa là ( ). A. thông minh B. tri kỷ C. năng đ
続きを読む<回答>第28課~第30課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Tuy giàu nhưng ông ấy rất ( ). A. nhanh nhẹn B. khỏe mạnh C. hào phóng D. keo kiệt 問2 Nam vừa là bạn cùng lớp vừa là ( ). A. thông minh B. tri kỷ C. năng độn
続きを読む<回答>第25課~第27課の復習問題
I. ( )に入る最も適切なものを選びなさい。 問1 Anh ấy nói anh ấy sẽ ( ) tiền để mua nhà. A. thông báo B. tham gia C. tìm thấy D. tiết kiệm 問2 Vì hôm qua tôi thức khuya nên tôi hơi ( ). A. vui vẻ B. bình th
続きを読む