会話例.
| 田中さん | Chào Huy, em có đang bận không? Anh có việc này muốn nhờ bộ phận IT hỗ trợ một chút. Huyさん、今忙しいですか?IT部門に少しサポートをお願いしたいことがあるのですが。 |
| Huyさん | Dạ em chào anh. Em đang hơi bận một chút nhưng vẫn có thể trao đổi được ạ. Có việc gì thế anh? はい、お疲れ様です。少しバタバタしていますが、お話しできますよ。どうしましたか? |
| 田中さん | Chuyện là phòng Kinh doanh đang chuẩn bị cho chiến dịch khuyến mãi tháng sau. 実は営業部で来月の販促キャンペーンの準備をしていまして。 Anh muốn nhờ bên em xuất dữ liệu khách hàng đã mua sản phẩm trong năm ngoái giúp anh. 昨年商品を購入した顧客データを抽出していただきたいのです。 |
| Huyさん | À, xuất dữ liệu khách hàng ạ. Anh cần những thông tin cụ thể nào để em xem có làm được ngay không? あ、顧客データの抽出ですね。すぐに対応できるか確認したいのですが、具体的な情報はどのようなものが必要ですか? |
| 田中さん | Anh cần danh sách bao gồm tên, số điện thoại, email và lịch sử mua hàng. File yêu cầu chi tiết anh đã gửi qua email cho em rồi đấy. 名前、電話番号、メールアドレス、そして購入履歴のリストが必要です。詳細な要件のファイルはすでにメールで送りました。 |
| Huyさん | Vâng, để em kiểm tra lại email… Em thấy rồi ạ. Khối lượng dữ liệu này khá lớn đấy anh. Anh cần file kết quả vào lúc nào ạ? はい、メールを確認しますね。…確認しました。このデータ量は結構大きいですよ。いつまでに結果のファイルが必要ですか? |
| 田中さん | Nếu được thì chiều thứ Sáu tuần này em gửi cho anh nhé, để sang tuần anh kịp làm báo cáo. できれば今週の金曜日の午後に送ってもらえますか。来週、報告書を作成するのに間に合わせたいので。 |
| Huyさん | Thứ Sáu e rằng hơi gấp anh ạ. Tuần này team em đang phải xử lý lỗi hệ thống nên lịch hơi kín. Sang thứ Ba tuần sau em gửi được không anh? 金曜日は少し厳しいかもしれません。今週、私たちのチームはシステムエラーの対応をしていて予定が少し詰まっています。来週の火曜日にお送りしてもよろしいでしょうか? |
| 田中さん | Thứ Ba tuần sau à… Ừm, cũng được. Vậy em cố gắng xong trước buổi sáng thứ Ba giúp anh nhé. 来週の火曜日ですか…うーん、大丈夫です。それでは、火曜日の午前中までに終わらせるようにお願いできますか。 |
| Huyさん | Dạ vâng, em sẽ sắp xếp thời gian để hoàn thành sớm cho anh. Nếu có vấn đề gì phát sinh về dữ liệu, em sẽ liên hệ lại nhé. はい、早めに完了できるように時間をやり繰りしますね。もしデータについて何か問題が発生したら、また連絡します。 |
| 田中さん | Cảm ơn em nhiều nhé. Việc này rất quan trọng nên đành làm phiền em và team IT giúp đỡ! 本当にありがとうございます。これはとても重要な仕事なので、HuyさんとITチームにはご迷惑をおかけしますがよろしくお願いします! |
| Huyさん | Dạ không có gì đâu anh, công việc chung của công ty mà. いえいえ、どういたしまして。会社の共通の仕事ですから。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | bộ phận | 部署、部門 |
| 2 | chiến dịch khuyến mãi | 販促キャンペーン |
| 3 | xuất dữ liệu | データを抽出する、出力する |
| 4 | cụ thể | 具体的な |
| 5 | lịch sử mua hàng | 購入履歴 |
| 6 | khối lượng | 量、ボリューム |
| 7 | gấp | 急ぎの、急な |
| 8 | xử lý lỗi | エラーを処理する、バグ対応をする |
| 9 | lịch hơi kín | 予定が少し詰まっている |
| 10 | sắp xếp thời gian | 時間を調整する、やり繰りする |
| 11 | hoàn thành | 完了する、完成させる |
| 12 | làm phiền | 迷惑をかける、お手数をおかけする |
| 13 | công việc chung | 共通の仕事(チーム全体・会社全体としての仕事) |
English