会話例.
| 田中さん | Chào anh, thang máy bị hỏng rồi hả anh? Tôi bấm nút mãi mà không thấy đèn sáng. こんにちは、エレベーターは故障ですか?何度ボタンを押してもランプが点灯しないんです。 |
| 警備員 | Dạ chào anh Tanaka. Thang máy không hỏng đâu ạ. こんにちは、田中さん。エレベーターは故障ではありませんよ。 Ban quản lý đang cho bảo trì định kỳ, chắc khoảng 30 phút nữa mới xong anh ạ. 管理委員会が定期点検を行っておりまして、あと30分ほどで終わる予定です。 |
| 田中さん | Ôi, thế à? Tôi bận quá nên không để ý thông báo. ああ、そうなのですか?忙しくてお知らせに気づきませんでした。 Tôi vừa đi siêu thị mua bao nhiêu đồ, mà nhà lại ở tận tầng 8. スーパーでたくさん買い物をしてきたばかりなのに、うちは8階なんですよ。 |
| 警備員 | Dạ, thế thì vất vả cho anh quá. Cầu thang bộ ở ngay phía sau quầy lễ tân. それは大変ですね。階段は受付カウンターのすぐ後ろにあります。 Anh đi thẳng, qua khu vực hòm thư rồi rẽ phải là tới ạ. 真っ直ぐ進んで、郵便受けのエリアを通り過ぎて右に曲がると着きますよ。 |
| 田中さん | Qua hòm thư rồi rẽ phải đúng không? 郵便受けを通り過ぎて右ですね? Tôi biết đường rồi, nhưng mà xách đống đồ nặng này leo 8 tầng thì chắc là không nổi. 道は分かりましたが、この重い荷物の山を持って8階まで登るのは、きっと無理ですね。 |
| 警備員 | Hay là thế này đi anh. Những đồ nào nặng như thùng nước hay bao gạo, anh cứ gửi tạm ở đây. それなら、このようにしましょう。水の箱やお米の袋のような重いものは、とりあえずここに預けてください。 Em trông giúp cho. Lúc nào thang máy chạy lại, anh xuống lấy sau cũng được ạ. 私が見ておきます。エレベーターが動いたら、後で取りに降りてきても大丈夫ですよ。 |
| 田中さん | Thật thế à? Ý kiến hay đấy! Giúp tôi nhiều quá. 本当ですか?それはいいアイデアですね!とても助かります。 Vậy tôi chỉ xách mấy túi đồ tươi sống cần cho ngay vào tủ lạnh thôi nhé. では、すぐに冷蔵庫に入れる必要がある生鮮食品の袋だけ持って上がりますね。 |
| 警備員 | Vâng, đồ nặng anh cứ để góc này, đảm bảo không mất đâu ạ. はい、重い荷物はこの角に置いてください。なくならないように保証しますよ。 Anh đi cầu thang cẩn thận nhé. Trong đó có hệ thống đèn cảm ứng, anh bước vào là nó tự động sáng. 階段は気をつけて登ってくださいね。中はセンサーライトになっていて、入ると自動的に点灯しますので。 |
| 田中さん | Tôi hiểu rồi. May quá có anh giúp. Cảm ơn anh nhiều nhé! Lát nữa tôi sẽ xuống lấy đồ. わかりました。助けていただいて本当に良かったです。ありがとうございます!後で荷物を取りに降りますね。 |
| 警備員 | Dạ không có gì đâu anh. Anh đi cẩn thận ạ! とんでもないです。お気をつけて! |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | bấm nút | ボタンを押す |
| 2 | ban quản lý | 管理委員会、管理会社 |
| 3 | bảo trì định kỳ | 定期点検、定期メンテナンス |
| 4 | vất vả | 大変な、苦労する |
| 5 | khu vực hòm thư | 郵便受けのエリア、ポスト |
| 6 | leo | 登る、上がる |
| 7 | không nổi | 〜できない(能力的に無理な場合) |
| 8 | thùng nước | 水の箱(ケース) |
| 9 | gửi tạm | 一時的に預ける |
| 10 | trông giúp | 代わりに見る、見張っておく |
| 11 | đồ tươi sống | 生鮮食品 |
| 12 | đèn cảm ứng | センサーライト |
English