トピック
Tại TP.HCM, có một người đàn ông đã dành hơn 30 năm cuộc đời để hỗ trợ mai táng miễn phí cho những người nghèo và người vô gia cư. Ông không quản ngại nắng mưa, đêm hôm, luôn sẵn lòng có mặt để lo hậu sự chu đáo cho những mảnh đời bất hạnh không có thân nhân hoặc gia cảnh quá khó khăn. Đối với ông, việc giúp đỡ người quá cố có một nơi an nghỉ cuối cùng thanh thản là tâm nguyện lớn nhất của cuộc đời mình.
Hành động nghĩa hiệp của ông đã nhận được sự cảm phục sâu sắc từ cộng đồng và chính quyền địa phương. Dù cuộc sống cá nhân còn nhiều vất vả, ông vẫn duy trì công việc này bằng tấm lòng nhân ái bao la. Câu chuyện của ông không chỉ là minh chứng cho tinh thần “lá lành đùm lá rách” của người Việt Nam mà còn lan tỏa ấm áp giữa nhịp sống hối hả của đô thị hiện đại.
ホーチミン市には、30年以上の歳月を捧げ、貧困層やホームレスの人々に無料の埋葬支援を行ってきた男性がいます。彼は雨の日も風の日も、また夜中であっても、身寄りのない人や家計が苦しい不遇な人々が手厚く葬られるよう、快く駆けつけます。彼にとって、故人が安らかに最後の休息の場につけるよう手助けすることは、人生最大の願いです。
彼の義侠心あふれる行動は、地域社会や地元政府から深い敬意を集めています。自身の生活も決して楽ではありませんが、広大な慈愛の心でこの活動を続けています。彼の物語は、ベトナム人の精神である「善い葉が破れた葉を包む(互助の精神)」を証明するだけでなく、慌ただしい現代都市の生活の中で温かさを広めています。
ディスカッション
このニュースに基づいて議論を深めるための5つの質問です。
1. Bạn nghĩ gì về lý do khiến một người có thể kiên trì làm công việc thiện nguyện này trong suốt 30 năm? (一人の人間が30年もの間、このボランティア活動を継続できた理由は何だと思いますか?)
2.Ý nghĩa của câu tục ngữ “Lá lành đùm lá rách” được thể hiện như thế nào qua câu chuyện này? (「善い葉が破れた葉を包む」ということわざの意味は、この物語を通じてどのように表現されていますか?)
3.Theo bạn, cộng đồng nên hỗ trợ những người làm thiện nguyện như ông bằng cách nào? (ボランティア活動をする彼のような人々を、社会はどのようにサポートすべきでしょうか?)
4.Tại sao các dịch vụ mai táng miễn phí lại quan trọng đối với những người vô gia cư ở các đô thị lớn? (大都市のホームレスの人々にとって、なぜ無料埋葬サービスが重要なのでしょうか?)
5.Nếu có cơ hội, bạn có sẵn sàng tham gia vào các hoạt động thiện nguyện mang tính cộng đồng như vậy không? Tại sao? (もし機会があれば、このような地域貢献的なボランティア活動に参加したいと思いますか?それはなぜですか?)
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | mai táng / chôn cất | 埋葬/葬儀 |
| 2 | người vô gia cư | ホームレス/家なき人 |
| 3 | lo hậu sự | 葬儀の準備をする/後事を行う |
| 4 | mảnh đời bất hạnh | 不遇な人生/不幸な境遇 |
| 5 | thân nhân | 身寄り/親族 |
| 6 | nơi an nghỉ cuối cùng | 最後の休息の場(墓地など) |
| 7 | thanh thản | 安らかな/穏やかな |
| 8 | tâm nguyện | 心願/切実な願い |
| 9 | nghĩa hiệp | 義侠心のある/人助けの |
| 10 | cảm phục | 感服する/敬意を抱く |
| 11 | lá lành đùm lá rách | 互助の精神(直訳:綺麗な葉が破れた葉を包む) |
| 12 | lan tỏa | 広まる/普及する |
English