第123課

【第124課】ローカルの洗濯屋の利用

会話例.

店員 Chào anh. Anh muốn giặt sấy hay giặt hấp ạ?
いらっしゃいませ。洗濯・乾燥(量り売り)ですか、それともドライクリーニングですか?
佐藤さん Chào chị. Túi này là quần áo mặc hàng ngày, chị giặt sấy giúp tôi nhé.
こんにちは。この袋は普段着なので、洗濯・乾燥をお願いします。
Ở đây tính tiền theo ký phải không chị?
ここでは1キロ単位の計算ですよね?
店員 Vâng đúng rồi ạ. Giặt sấy bình thường là mười lăm nghìn một ký.
はい、そうです。通常の洗濯・乾燥は1キロ1万5千ドンです。
Để em cân thử nhé… Túi này của anh là 3 ký rưỡi ạ.
量ってみますね…こちらの袋はお客様の分で3.5キロになります。
佐藤さん Vậy còn chiếc áo vest này thì sao?
では、こちらのスーツのジャケットはどうですか?
Tôi muốn giặt hấp vì sợ bị hỏng dáng áo.
型崩れが怖いので、ドライクリーニングをお願いしたいのですが。
店員 Áo vest giặt hấp là sáu mươi nghìn một áo anh nhé.
スーツのジャケットのドライクリーニングは1着6万ドンになります。
佐藤さん Đồng ý, chị làm cẩn thận giúp tôi.
わかりました、丁寧にお願いします。
À, trong túi giặt sấy có vài chiếc áo sơ mi trắng, chị nhớ giặt riêng để không bị lem màu nhé.
あ、洗濯・乾燥の袋の中に白いシャツが何枚かあるので、色移りしないように分けて洗ってくださいね。
店員 Dạ anh yên tâm, cửa hàng em luôn phân loại quần áo trắng và quần áo màu trước khi giặt ạ.
はい、ご安心ください。当店では洗う前に必ず白い服と色柄物を分類していますので。
佐藤さん Tuyệt vời. Vậy tổng cộng hết bao nhiêu tiền? Và khi nào tôi có thể lấy đồ?
素晴らしい。では全部でいくらですか?それと、いつ受け取れますか?
店員 3 ký rưỡi giặt sấy là năm mươi hai nghìn rưỡi, cộng với sáu mươi nghìn giặt hấp. Tổng cộng của anh là một trăm mười hai nghìn rưỡi ạ.
洗濯・乾燥3.5キロで5万2千5百ドン、ドライクリーニング6万ドンを足して、合計11万2千5百ドンです。
Đồ giặt sấy thì chiều mai anh lấy được, còn áo vest giặt hấp thì phải ngày kia mới xong ạ.
洗濯・乾燥の服は明日の夕方受け取れますが、ドライクリーニングのジャケットは明後日にならないと終わりません。
佐藤さん Không sao, mai tôi sẽ qua lấy đồ giặt sấy trước. Đây là tiền nhé.
問題ないです。明日、先に洗濯・乾燥の服を取りに来ます。はい、お金です。
店員 Em nhận đủ rồi ạ. Đây là phiếu biên nhận của anh.
ちょうどいただきました。こちらが預かり証(レシート)です。
Khi nào đến lấy đồ anh nhớ mang theo phiếu này nhé. Cám ơn anh!
お受け取りの際は忘れずにこの預かり証をお持ちくださいね。ありがとうございました!

覚えるべき単語

# ベトナム語 日本語
1 giặt sấy 洗濯・乾燥(量り売りの通常の洗濯)
2 giặt hấp / giặt khô ドライクリーニング
3 tính theo ký キロ単位で計算する
4 cân 量る、計量する
5 áo vest スーツのジャケット、ベスト
6 hỏng dáng áo (服の)型崩れがする
7 giặt riêng 分けて洗う
8 lem màu / phai màu 色移りする / 色落ちする
9 phân loại 分類する、仕分ける
10 tổng cộng 合計
11 ngày kia 明後日
12 phiếu biên nhận 預かり証、レシート、控え