会話例.
| 田中さん | Chào sếp Linh, sếp có thời gian không ạ? Tôi muốn xin ý kiến sếp về đề xuất ngân sách cho dự án mới. Linh部長、お時間ありますか?新規プロジェクトの予算案(稟議)についてご相談したいのですが。 |
| Linh部長 | Chào anh Tanaka. Anh ngồi đi. Dự án nào vậy anh? 田中さん、お疲れ様です。座ってください。どのプロジェクトですか? |
| 田中さん | Dạ, đó là dự án nâng cấp hệ thống quản lý khách hàng (CRM) của phòng Kinh doanh. Hệ thống hiện tại đã quá cũ và hay bị lỗi. 営業部の顧客管理システム(CRM)のアップグレードプロジェクトです。現在のシステムは古すぎてよくエラーが起きるのです。 |
| Linh部長 | Tôi hiểu. Việc này đúng là khá cấp thiết. Vậy tổng ngân sách dự kiến là bao nhiêu? わかります。それは確かにかなり緊急ですね。で、予定している総予算はいくらですか? |
| 田中さん | Theo tính toán của tôi, chi phí sẽ rơi vào khoảng 100 triệu đồng. Tôi đã liên hệ và lấy báo giá từ 3 nhà cung cấp khác nhau để so sánh. 私の試算では、費用は約1億ドンになります。比較検討するために、3つの異なる業者に連絡して見積もりを取りました。 |
| Linh部長 | Tốt lắm, làm việc rất cẩn thận. Anh đã chọn được đối tác nào chưa? Tiêu chí lựa chọn của anh là gì? 素晴らしい、とても丁寧な仕事ですね。どのパートナーにするか選びましたか?選定基準は何ですか? |
| 田中さん | Tôi đề xuất chọn công ty phần mềm ABC. Mặc dù giá của họ cao hơn một chút so với các công ty khác, nhưng dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của họ rất tốt. ABCソフトウェア社を提案します。他社と比べて価格は少し高いですが、アフターサポートが非常に優れています。 Hơn nữa, họ cam kết hoàn thành việc cài đặt và đào tạo nhân viên trong vòng 2 tuần. さらに、2週間以内にインストールとスタッフへの研修を完了させることを約束してくれています。 |
| Linh部長 | Nghe có vẻ hợp lý và đáng đầu tư đấy. Anh đã làm tờ trình xin phê duyệt ngân sách chưa? 理にかなっているし、投資する価値がありそうですね。予算承認の稟議書(提案書)は作成しましたか? |
| 田中さん | Tôi đã soạn xong bản thảo tờ trình. Trong đó, tôi có đính kèm đầy đủ các bảng báo giá cũng như kế hoạch triển khai chi tiết. 稟議書のドラフトは作成済みです。その中に、すべての見積書と詳細な導入計画書を添付しています。 |
| Linh部長 | Vậy anh hãy tải các tài liệu đó lên hệ thống phê duyệt nội bộ và gửi yêu cầu cho tôi nhé. それでは、それらの資料を社内の承認システムにアップロードして、私に申請を送ってください。 Tôi sẽ xem xét kỹ lại một lần nữa trước khi trình lên Giám đốc duyệt bước cuối cùng. 社長に最終承認を上げる前に、私がもう一度よく確認します。 |
| 田中さん | Vâng, tôi sẽ tạo luồng phê duyệt trên hệ thống ngay bây giờ. Nếu cần bổ sung thêm thông tin gì, sếp cứ bảo tôi nhé. はい、今すぐシステム上で承認フローを作成します。もし追加の情報が必要であれば、おっしゃってください。 |
| Linh部長 | Ok anh. Cố gắng hoàn thiện thủ tục sớm để đầu tháng sau chúng ta có thể ký hợp đồng triển khai luôn. わかりました。来月の初めには導入の契約を結べるように、早めに手続きを終わらせましょう。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | đề xuất | 提案(する) |
| 2 | ngân sách | 予算 |
| 3 | nâng cấp | アップグレード(する) |
| 4 | cấp thiết | 緊急の、急務の |
| 5 | báo giá | 見積もり、見積書 |
| 6 | nhà cung cấp | サプライヤー、業者 |
| 7 | tiêu chí | 基準 |
| 8 | dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng | アフターサポート(アフターサービス) |
| 9 | cam kết | 約束する、コミットする |
| 10 | tờ trình | 稟議書、提案書、伺い書 |
| 11 | phê duyệt | 承認する、決済する |
| 12 | đính kèm | 添付する |
| 13 | hệ thống phê duyệt nội bộ | 社内承認システム(ワークフロー) |
| 14 | trình lên | (上の人に)提出する、上げる |
| 15 | luồng phê duyệt | 承認フロー |
English