会話例.
| 鈴木さん | Xin chào anh. Tôi là Suzuki từ công ty TechInnovate Nhật Bản. Rất vui được gặp anh tại triển lãm lần này. こんにちは。私は日本のTechInnovate社の鈴木です。今回の展示会でお会いできて光栄です。 |
| Namさん | Chào anh Suzuki. Tôi là Nam, Trưởng phòng Kinh doanh của công ty VietSolutions. Rất vui được làm quen với anh. 鈴木さん、こんにちは。私はVietSolutions社の営業部長のナムです。お知り合いになれて嬉しいです。 |
| 鈴木さん | Dạ, đây là danh thiếp của tôi. Xin gửi anh ạ. はい、こちらは私の名刺です。どうぞお受け取りください。 |
| Namさん | Cám ơn anh. Còn đây là danh thiếp của tôi. ありがとうございます。そして、こちらが私の名刺です。 |
| 鈴木さん | Cám ơn anh Nam. Tôi có nghe nói VietSolutions là một trong những công ty hàng đầu về giải pháp phần mềm tại Việt Nam. ナムさん、ありがとうございます。VietSolutions社はベトナムにおけるソフトウェアソリューションのリーディングカンパニーの一つだと伺っております。 |
| Namさん | Anh quá khen rồi. Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các hệ thống quản lý cho doanh nghiệp sản xuất. お褒めいただき恐縮です。弊社は製造業向けの管理システムの提供を専門としております。 Còn công ty TechInnovate của anh thì hoạt động trong lĩnh vực nào ạ? 鈴木さんのTechInnovate社は、どのような分野で活動されているのですか? |
| 鈴木さん | Công ty chúng tôi chuyên về công nghệ AI và tự động hóa trong dây chuyền sản xuất. 弊社は生産ラインにおけるAI技術と自動化を専門としています。 Hiện tại, chúng tôi đang tìm kiếm đối tác tại thị trường Đông Nam Á, đặc biệt là Việt Nam. 現在、東南アジア市場、特にベトナムでのパートナーを探しております。 |
| Namさん | Thế thì thật là trùng hợp! Khách hàng của chúng tôi cũng đang rất quan tâm đến việc ứng dụng AI để tối ưu hóa chi phí vận hành. それは偶然ですね!弊社の顧客も、運営コストを最適化するためにAIを導入することに非常に興味を持っています。 |
| 鈴木さん | Vậy thì tốt quá. Nếu anh có thời gian, tôi xin phép được giới thiệu chi tiết hơn về các sản phẩm của chúng tôi vào tuần tới nhé? それは良かったです。もしお時間があれば、来週、弊社の製品についてより詳しくご紹介させていただけますでしょうか? |
| Namさん | Vâng, chắc chắn rồi. Anh có thể gửi cho tôi tài liệu giới thiệu công ty qua email trước được không? はい、もちろんです。事前に会社紹介の資料をメールで送っていただけますか? |
| 鈴木さん | Tất nhiên rồi ạ. Tôi sẽ gửi email cho anh ngay sau khi triển lãm kết thúc. もちろんです。展示会が終わりましたらすぐにメールをお送りします。 |
| Namさん | Rất mong nhận được phản hồi từ anh. Chúc anh có một buổi triển lãm thành công! お返事をお待ちしております。展示会が成功することを祈っています! |
| 鈴木さん | Cám ơn anh Nam. Chào anh nhé. ナムさん、ありがとうございます。それでは失礼いたします。 |
覚えるべき単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | danh thiếp | 名刺 |
| 2 | triển lãm | 展示会 |
| 3 | đối tác | パートナー/取引先 |
| 4 | lĩnh vực | 分野 |
| 5 | tự động hóa | 自動化 |
| 6 | tối ưu hóa | 最適化 |
| 7 | chi phí vận hành | 運営コスト |
| 8 | tài liệu giới thiệu | 紹介資料 |
| 9 | hàng đầu | トップの/一流の |
| 10 | phản hồi | フィードバック/返信 |
| 11 | trùng hợp | 偶然の一致 |
| 12 | chuyên về… | …を専門とする |
English