第39課

【第40課】時間を表す表現「khi」,「trước khi」,「trong khi」,「sau khi」

第41課

本課では時間を表す表現「khi」,「trước khi」,「trong khi」,「sau khi」を学んでいきます。

[~時] = khi

ベトナム語の[khi]は[… の時 ; …する時]という意味になります。

Khi + 完成文① + , +  完成文②
又は
完成文② + khi +  完成文①

※完成文①と完成文②の主語が同じ場合、完成文①の主語を省略することが可能です。

例文

① Khi có thời gian, tôi hay đi dạo với người yêu.
 時間がある時、私は彼氏と散歩によく行きます。

② Tôi đã rất shock khi mới đến Việt Nam.
 ベトナムに来たばかりの時、私はとてもショックでした。

③ Khi bố đi làm, tôi vẫn đang ngủ.
 お父さんが仕事に行く時、私はまだ寝ています。

④ Khi thời tiết đẹp, tôi thích đi picnic với bạn bè.
 天気が良い時は、友達とピクニックに行くのが好きです。
 ※前段の主語と後段の主語が同じ場合、主語は省略できます。

[~前に]= trước khi

[khi]の前に[trước:前]を置くと[trước khi:する前に]の意味になります。

Trước khi + 完成文① + , + 完成文②
又は
完成文② + trước khi +  完成文①

例文

① Trước khi đi ngủ, anh ấy thường nghe nhạc.
 寝る前に彼はいつも音楽を聞きます。

② Trước khi đến Việt Nam, tôi đã từng sống ở Trung Quốc 5 năm.
 ベトナムに来る前に私は5年間中国に住んだ事があります。

③ Hằng ngày, mẹ thường nấu bữa sáng cho tôi trước khi đi làm.
 毎日仕事に行く前、お母さんはいつも朝ごはんを作ってくれました。

④ Chị hãy gọi cho tôi trước khi chị đến nhé.
 来る前に私に電話をして下さいね。

⑤ Trước khi giám đốc quay lại, tôi sẽ về trước.
 社長が戻る前に私は先に帰ります。
 ※前段の主語と後段の主語が同じであれば、主語は省略出来ます。

[~した後で]=sau khi

[khi]の前に[sau:後ろ]を置くと、[sau khi:… した後で ; … してから]という意味になります。

Sau khi + 完成文① + , + 完成文②
又は
完成文② + sau khi +  完成文①

例文

① Sau khi cuộc họp kết thúc, tôi sẽ đi Đà Nẵng ngay.
 会議が終わった後で、私はすぐにダナンへ行きます。

② Sau khi chạy bộ, anh ấy không đi tắm.
 ジョギングした後、彼はシャワーを浴びません。

③ Sau khi cô ấy nói chia tay, tôi đã rất buồn
 彼女が別れると言った後、私はとても寂しくなりました。

④ Em ấy sẽ đi du học sau khi tốt nghiệp.
 卒業した後、女の子は留学します。

⑤ Tôi rất muốn nấu thử món này sau khi xem công thức nấu.
 レシピを見た後、私はこの料理を作ってみたくなりました。

[~ 間に]=trong khi

[khi]の前に[trong:中]を 置くと[trong khi:… 間に ; … している時]の意味になります。

Trong khi + 完成文① + , + 完成文②
又は
完成文② + trong khi +  完成文①

例文

① Trong khi tôi đang nói chuyện, cô ấy đã về mất rồi.
 私が話している間に彼女は帰ってしまいました。

② Trong khi ăn cơm, anh ấy hay xem ti vi.
 ご飯を食べている間、彼はよくテレビを見ます。

③ Trong khi anh Minh đang nói chuyện với khách hàng, (thì) giám đốc đến.
 ナムさんがお客さんと話している間に社長が来ました。

④ Tôi gặp người yêu cũ trong khi đi du lịch ở Hà Nội.
 私はハノイに旅行中に元彼に会いました。

⑤ Mẹ tôi đã dọn phòng của tôi trong khi tôi đi làm.
 私が仕事に行っている間に、お母さんが私の部屋を片付けました。

注意 :[khi ; trước khi ; sau khi ; trong khi]とも、前段と後段の間に[thì]が置かれる場合があります。[thì]を付けると、前段と後段の時制継続が一体化し、話す内容について強調する表現となります。

練習:

以下の文書を先生と一緒に訳してみましょう。

① Khi có thời gian thì tôi hay đến hiệu sách.
② Trước khi đi làm thì anh ấy thường đọc báo.
③ Sau khi gặp khách hàng thì tôi sẽ đi Hà Nội ngay.
④ Trong khi ăn cơm thì anh ấy hay xem ti vi.