第1課~5課では、ベトナム語の基本をご紹介させていただきました。ここからは、実際に会話で使える基本フレーズを紹介していきます。
まずは、会話の際には欠かせないベトナム語での自己紹介を学んでいきます。
「私は~です」
構文:

解説:「là」という動詞は、日本語で言うと「は」、英語でいうと”be動詞”と同じ意味で、主語と名詞がイコール関係であることを表します。主語の性別や単数複数の違い、時制等によって変化することはありません。
例文:
① 名前の紹介:Tôi là Tanaka.(私 = タナカ)
② 職業の紹介:Tôi là bác sĩ.(私 = 医者)
③ 出身の紹介:Tôi là người Nhật Bản.(私 = 日本人)
会話例
| (30代男性) | Chào chị. Tôi tên là Suzuki. Tôi là kỹ sư. Tôi là người Nhật Bản. こんにちは。私は鈴木です。私はエンジニアです。私は日本人です。 Rất vui được gặp chị. お会いできてとても嬉しいです。 |
| (30代女性) | Chào anh. Tôi là Mai. Tôi là giáo viên. Tôi là người Việt Nam. こんにちは。私はマイです。私は教師です。私はベトナム人です。 Tôi cũng rất vui được gặp anh. 私もお会いできてとても嬉しいです。 |
その他の活用方法についてご紹介します。
①人又は物の紹介
構文:

例文:
① Cô Yuki là giáo viên tiếng Nhật.
Yukiさんは日本語の教師です。
② A : Cái này là gì?
これは何ですか?
B : Cái này là thuốc nhỏ mắt.
これは目薬です。
②否定形式
構文:

例文:
① Tôi không phải là người Việt.
私はベトナム人ではありません。
② Ông ấy không phải là kỹ sư.
あの男性の人はエンジニアではありません。
③ A : Cái đó có phải là hàng Nhật không?
それは日本製ですか?
B : Không, cái đó không phải là hàng Nhật.
いいえ、それは日本製ではありません。
会話例
| (鈴木さん) | Chào chị Mai. Xin giới thiệu đây là Yuki. Maiさん、こんにちは。Yukiさんをご紹介します。 Yuki là đồng nghiệp của tôi. Yukiさんは私の同僚です。 |
| (Maiさん) | Chào anh Suzuki. Chị Yuki có phải là người Nhật không? こんにちは、Suzukiさん。Yukiさんは日本人ですか? |
| (鈴木さん) | Không, cô ấy không phải là người Nhật. いいえ、彼女は日本人ではありません。 Cô ấy là người Hàn Quốc. 彼女は韓国人です。 |
自己紹介に覚えるべきフレーズや単語
| # | ベトナム語 | 日本語 |
|---|---|---|
| 1 | Rất vui được gặp + (二人称) | あなたにお会いできてとてもうれしいです |
| 2 | (一人称)+cũng rất vui được gặp+(二人称) | 私もあなたにお会いできてとてもうれしいです |
| 3 | nghề nghiệp | 職業 |
| 4 | bác sĩ | 医者 |
| 5 | kỹ sư | エンジニア |
| 6 | giáo viên | 教師 |
| 7 | sinh viên | 学生 |
| 8 | người làm việc tự do | フリーランサー |
| 9 | lập trình viên | プログラマー |
| 10 | người Nhật Bản | 日本人 |
| 11 | người Mỹ | アメリカ人 |
| 12 | người Anh | イギリス人 |
| 13 | người Trung Quốc | 中国人 |
| 14 | người Việt Nam | ベトナム人 |
