単語 意味 音声
lịch sử 歴史
button1
tìm hiểu lịch sử : 歴史を調べる
mượn 借りる
button1
mượn sách của thư viện : 図書館から本を借りる
tốn (時間、金)がかかる
button1
tốn nữa năm để quen việc : 仕事が慣れるまで半年間かかった
tiệc cưới 披露宴
button1
được mời dự tiệc cưới : 披露宴に招待された
con khỉ
button1
nuôi 2 con khỉ : 猿を2匹飼う
quần vợt テニス
button1
chơi quần vợt : テニスをする
cho mượn 貸す
button1
cho mượn vở : ノートを貸してあげる
bạn học クラスメイト
button1
cô ấy là bạn học trung học của tôi : 彼女は私の中学校のクラスメイトだった
sổ mũi 鼻水が出る
button1
trời lạnh nên bị sổ mũi : 寒いため鼻水が出る
đủ 足りる
button1
không đủ tiền để mua cuốn sách đó : あの本を買うのにお金が足りなかった
cầu lông バドミントン
button1
anh ấy chơi trong câu lạc bộ cầu lông : 彼はバドミントン部に属している
ví dụ
button1
cho ví dụ về〜 : 〜について例をあげる
nhân văn 人文
button1
tìm hiểu về nhân văn học : 人文学部に関する研究する
có sẵn 在庫あり
button1
hàng có sẵn : 商品は在庫がある
ăn không tiêu 消化できない
button1
món ăn nhiều dầu nên ăn mãi không tiêu : 油濃い物を食べたので、なかなか消化できない