単語 意味 音声
cúm gà 鳥インフルエンザ
button1
cập nhật thông tin về bệnh cúm gà : 鳥インフルエンザに関する情報をアップデートする
chạy 走る
button1
chạy hết sức rồi nhưng không kịp tàu : 全力で走ったが、電車に間に合わなかった
khắp nơi あちこちに
button1
hoa anh đào nở khắp nơi : 桜があちこちで咲いている
chia tay 別れる、離れる
button1
chia tay với bạn trai đã quen biết lâu năm : 長年付き合っていた彼氏と別れた
phòng nghiên cứu 研究室
button1
làm việc tại phòng nghiên cứu : 研究室で働く
bệnh 病気
button1
kiệt quệ vì trọng bệnh : 重い病に倒れる
lên kế hoạch 計画を立てる
button1
lên kế hoạch cho tương lai : 将来のために計画を立てる
xa xa 遠くで
button1
xa xa có người đang vẫy tay : 遠くで誰かが手を振っている
nhức đầu 頭痛
button1
nhức đầu cả ngày hôm nay : 一日中頭痛がする
thông tin 情報
button1
cung cấp thông tin : 情報を提供する
đồng bằng 平野
button1
đồng bằng duyên hải : 海岸平野
cá heo イルカ
button1
cá heo thuộc dòng động vật có vú : イルカは哺乳類の1種である
thất nghiệp 失業
button1
Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao : ベトナムでの失業率は高い
cái ô 傘(北部)
button1
trời có vẻ sắp mưa nên đừng quên mang ô nhé. : 雨が降るそうなので、傘を忘れないでください
cái dù 傘(南部)
button1
trời có vẻ sắp mưa nên đừng quên mang dù nhé. : 雨が降るそうなので、傘を忘れないでください