ベトタン ADVANCED 1200
Section 46
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Chiếc áo này mỏng dính.
このシャツは薄っぺらい。

Tôi bị đau họng.
私は喉が痛い。

Nắng nóng làm cơ thể mỏi mệt
この暑さで体が怠い。

Bác sĩ buộc tôi phải tịnh dưỡng tuyệt đối.
医者は私に絶対安静を命じた。

Tôi bị bắt vì uống rượu lái xe
飲酒運転で逮捕される

chương trình truyền hình có tỉ lệ người xem cao
視聴率が高いテレビ番組である

Tôi học các nguyên tắc cơ bản.
私は基本原則を学ぶ。

Chúng tôi xem kịch Kabuki.
私たちは歌舞伎を見る。

mua sản phẩm với giá rẻ chưa từng có
商品を破格の安値で買う

Họ bán hàng may mặc.
彼らはアパレルを販売する。

Nhà sáng lập của công ty rất nổi tiếng.
会社の設立者はとても有名だ。

Toàn cầu hóa đang phát triển nhanh.
グローバル化が急速に進む。

nhà ngoại giao dày dặn kinh nghiệm
老巧な外交官

Kiến thức xã hội của tôi thật sự rất nông cạn
私の社会知識なんてほんの薄っぺらなものだ。

Chúng tôi nhận được tin buồn.
私たちは訃報を受け取る。
