ベトタン BASIC 900
Section 42
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

ở lại khách sạn
ホテルに泊まる

bị sốt cao
高い熱がある

đứa bé đang khóc
赤ちゃんが泣いている

thú vui của tôi là chơi gôn
私の趣味はゴルフである

có một buổi tối vui vẻ
楽しい夜を過ごす

môn thể thao được yêu chuộng nhất
一番人気なスポーツ

cởi giày trước khi vào nhà
家に入る前に靴を脱ぐ

khám bệnh về răng định kỳ
歯の定期検診を受ける

ghé thăm người bệnh
お見舞いする

cá mập rất đáng sợ
鮫が怖い

kinh tế đang phát triển
経済が発展している

đại học danh tiếng
名門大学

bị đau bụng từ hôm qua
昨日から腹痛がある

cô ấy rất hấp dẫn
彼女はとてもチャーミングである

thưởng thức món ăn Việt chính thống
本格的なベトナム料理を味わう
