単語 意味 音声
lý tưởng 理想
button1
anh ấy là mẫu bạn trai lý tưởng của tôi : 彼は私の理想の彼氏である
sau cùng 最後の
button1
về sau cùng : 1番最後に帰る
thơ mộng ロマンチックな
button1
cảnh ở đây rất thơ mộng : ここの景色はとてもロマンチックです
sử dụng 利用する
button1
có thể sử dụng lại : 再利用することができる
lần tới 次回
button1
lần tới sẽ thảo luận chi tiết : 次回に詳細について議論する
chú 叔父さん
button1
chú Nam là em của bố : ナム伯父さんは父の弟である
sông
button1
sông kia rất cạn : その川はかなり浅い
nghe nói ・・・するそうだ
button1
nghe nói ngày mai trời sẽ mưa : 明日は雨が降るそうだ
người nước ngoài 外国人
button1
kết hôn với người nước ngoài : 外国人と結婚する
cuộc sống 暮らし
button1
cuộc sống ở Việt Nam đã ổn định : ベトナムでの暮らしが安定する
tuyển tập 選集
button1
đây là tuyển tập các bài hát tôi yêu thích : こちらは私の好きな曲選集である
dân tộc thiểu số 少数民族
button1
Việt Nam có 53 dân tộc thiểu số : ベトナムでは53少数民族がいる
bưu điện 郵便局
button1
mua tem ở bưu điện : 郵便局で切手を買う
cao hơn より背が高い
button1
em trai tôi đã cao hơn bố : 私の弟は父より背が高い
gọi 呼ぶ
button1
gọi theo thứ tự : 順番に呼ぶ