単語 意味 音声
mới 新しい
button1
được mẹ mua áo mới : 母に新しいシャツを買ってもらう
〜ため(理由を示す)
button1
vì bị ốm nên phải nghỉ làm : 病気のため、会社を休む
tính toán 計算する
button1
tính toán trước : 事前に計算する
bản nhạc
button1
mở bản nhạc yêu thích : 好きな曲を流す
lớn nhất 1番大きい
button1
căn nhà lớn nhất ở phố này : この街で1番大きい家
thân 仲良し
button1
anh em họ rất thân nhau : あの兄弟はとても仲良し
cửa sổ
button1
ngồi ở ghế phía cửa sổ : 窓側の席に座る
hóa đơn 領収書
button1
cho tôi xin hóa đơn : 領収書をください
ngon 美味しい、旨い
button1
món ăn nào cũng ngon : どんな料理でも美味しい
bạn thân 親友
button1
đi du lịch cùng bạn thân : 親友と旅行する
chim
button1
nuôi chim : 鳥を飼う
đỗ 受かる(北部)
button1
đỗ đại học : 大学に受かる
đậu 受かる(南部)
button1
đậu đại học : 大学に受かる
這う
button1
em bé đã biết bò : 子供が這えるようになる
cố gắng 頑張る、努力する
button1
cố gắng học : 勉強を頑張る