単語 意味 音声
khiêu vũ ダンス
button1
tập khiêu vũ 1 tuần 2 lần : 1週間に2回ダンスを練習する
chè ベトナムスイーツ
button1
ăn tráng miệng chè : チェーのデザートを食べる
ra khỏi 去る、離れる
button1
ra khỏi Nhật Bản đến Việt Nam : 日本を離れてベトナムに来る
lên xuống 変動する
button1
giá cả lên xuống : 物価が変動する
サイン
button1
ký hợp đồng : 契約書にサインする
nhà văn 小説家
button1
anh hàng xóm là nhà văn : 近所さんは小説家である
hấp 蒸す
button1
hấp bánh bao : 肉まんを蒸す
tắm 浴びる
button1
mùa hè, một ngày tắm 2 lần : 夏に1日2回シャワーを浴びる
cam みかん
button1
cam ở Nhật rất ngọt : 日本のみかんはとても甘い
truyện cười 笑い話
button1
đọc truyện cười để thư giãn : リラックスするために笑い話を読む
khách du lịch 観光客
button1
đông khách du lịch đến thăm : たくさんの観光客が訪れる
độc thân 独身
button1
cô ấy vẫn còn độc thân : 彼女はまだ独身である
biển
button1
đi biển : 海へ行く
điêu khắc 彫刻
button1
học điêu khắc : 彫刻を勉強する
những ~達(例:犬達、人達)
button1
những người này là người Trung Quốc : こちらの人たちは中国人である