ベトタン ADVANCED 1200
Section 22
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Tôi dùng BB cream thay kem nền.
私はBBクリームを使う。

Cô ấy dùng phấn tạo khối cho gò má.
彼女は頬にハイライトパウダーを使う。

Phấn má làm gương mặt tươi sáng.
チークパウダーは顔を明るくする。

Kem lót giúp giữ lớp trang điểm lâu hơn.
下地クリームは化粧を長持ちさせる。

Tôi dùng concealer che vết khuyết điểm.
私はコンシーラーでシミを隠す。

gắn lông mi giả
つけまつげをする

Cô ấy dùng chì kẻ mắt mỗi ngày.
彼女は毎日アイライナーを使う。

Tôi muốn uốn xoăn tóc.
私はパーマをかける。

Cô ấy đi duỗi thẳng tóc.
彼女は縮毛矯正をする。

Mẹ tôi tập thể dục nhịp điệu.
母はエアロビクスをする。

Anh ấy luyện aikido.
彼は合気道を学ぶ。

Tôi thích thể thao dưới nước.
私はアクアティックスポーツが好きだ。

Cô ấy giỏi bắn cung.
彼女はアーチェリーが得意だ。

Anh ấy tham gia điền kinh.
彼は陸上競技に参加する。

Tôi chơi cầu lông cuối tuần.
私は週末にバドミントンをする。
