ベトタン INTERMEDIATE 1500
Section 100
※会員はログイン後に単語帳を無料ダウンロードできます。

Trong món ăn Việt Nam, nước mắm là gia vị rất độc đáo
ベトナム料理で、最も独特な味付けはヌクマムだ

Anh ấy đang đào hố bằng xẻng
彼はシャベルで穴を掘っている

Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ.
彼はクラブのメンバーだ。

Cô ấy nhanh chóng hòa nhập với môi trường mới.
彼女は新しい環境にすぐに溶け込んだ。

Món ăn này rất dân dã.
この料理はとても庶民的だ。

Ông tôi thường pha trà vào buổi sáng.
祖父は朝によくお茶を入れる。

Huế từng là kinh đô của Việt Nam.
フエはかつてベトナムの古都だった。

Hội An có nhiều làng nghề truyền thống.
ホイアンには伝統的な職人村が多い。

Tôi nghe nhạc để thư giãn.
音楽を聴いてリラックスする。

Thầy giáo gợi ý cho học sinh một chút
先生は生徒に少しヒントをあげた。

Vé máy bay có phụ phí nhiên liệu.
航空券には燃料サーチャージがある。

Hôm nay là ngày giỗ của ông tôi.
今日は祖父の命日だ

Sau lễ Quốc khánh, nhân viên được nghỉ bù.
建国記念日の後、社員は振替休日を取った。

Có nhiều resort nằm dọc bờ biển.
海岸沿いにリゾートがたくさんある。

Việt Nam có tuyến đường sắt Bắc – Nam.
ベトナムには南北鉄道がある。
